GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ collect

All Tenses of the Verb "collect"

V1collectV2collectedV3collectedV-ingcollecting

Một động từ, mười hai thì. Xem *collect* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

collect · collected · will collect
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + collecting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + collected
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + collecting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + collect / collects
Khẳng định:She collects stamps as a hobby.
Phủ định:He doesn't collect data on weekends.
Nghi vấn:Do you collect old coins?

My brother collects vintage comic books every month.

Anh trai tôi sưu tầm truyện tranh cổ mỗi tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + collecting
Khẳng định:They are collecting signatures for the petition right now.
Phủ định:She isn't collecting donations today.
Nghi vấn:Are you collecting data for the report?

The volunteers are collecting rubbish along the beach.

Các tình nguyện viên đang nhặt rác dọc bãi biển.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + collected
Khẳng định:She has collected over two hundred stamps.
Phủ định:They haven't collected enough data yet.
Nghi vấn:Have you collected all the forms?

He has already collected feedback from all the participants.

Anh ấy đã thu thập phản hồi từ tất cả người tham gia rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + collecting
Khẳng định:She has been collecting vintage records for years.
Phủ định:We haven't been collecting enough evidence so far.
Nghi vấn:How long have you been collecting stamps?

The researchers have been collecting samples for three months.

Các nhà nghiên cứu đã thu thập mẫu vật trong ba tháng qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + collected
Khẳng định:She collected the parcels yesterday.
Phủ định:He didn't collect the payment on time.
Nghi vấn:Did you collect your luggage at the airport?

The teacher collected all the homework before class ended.

Giáo viên đã thu bài tập về nhà trước khi lớp tan.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + collecting
Khẳng định:She was collecting data when the system crashed.
Phủ định:They weren't collecting donations that morning.
Nghi vấn:Were you collecting samples when I called?

He was collecting evidence when the storm started.

Anh ấy đang thu thập bằng chứng thì cơn bão bắt đầu nổi lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + collected
Khẳng định:She had collected all the data before the meeting.
Phủ định:He hadn't collected the parcel before it was returned.
Nghi vấn:Had they collected enough funds before the deadline?

By the time we arrived, the team had already collected all the samples.

Khi chúng tôi đến nơi, đội đã thu thập tất cả mẫu vật rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + collecting
Khẳng định:She had been collecting coins for years before she sold them.
Phủ định:They hadn't been collecting data long when the project was cancelled.
Nghi vấn:Had you been collecting evidence before you reported it?

The scientist had been collecting soil samples for months before publishing results.

Nhà khoa học đã thu thập mẫu đất nhiều tháng trước khi công bố kết quả.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + collect
Khẳng định:I will collect the package tomorrow.
Phủ định:She won't collect any more data.
Nghi vấn:Will you collect the kids from school?

We will collect feedback from users next week.

Chúng tôi sẽ thu thập phản hồi từ người dùng vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + collecting
Khẳng định:This time tomorrow she will be collecting samples in the field.
Phủ định:He won't be collecting donations next month.
Nghi vấn:Will you be collecting data during the conference?

At noon the team will be collecting survey responses.

Vào buổi trưa đội sẽ đang thu thập phản hồi khảo sát.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + collected
Khẳng định:By Friday she will have collected all the responses.
Phủ định:They won't have collected enough signatures by then.
Nghi vấn:Will you have collected all the data by Monday?

By the end of the month, the team will have collected five hundred samples.

Đến cuối tháng, đội sẽ đã thu thập được năm trăm mẫu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + collecting
Khẳng định:By next year she will have been collecting stamps for a decade.
Phủ định:They won't have been collecting data long enough by then.
Nghi vấn:Will he have been collecting samples for six months by December?

By 2030 the museum will have been collecting donations for twenty years.

Đến năm 2030 bảo tàng sẽ đã quyên góp được trong vòng hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + collect / collects
Quá khứ đơn
S + collected
Tương lai đơn
S + will + collect
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + collecting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + collecting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + collecting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + collected
Quá khứ hoàn thành
S + had + collected
Tương lai hoàn thành
S + will have + collected
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + collecting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + collecting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + collecting
6

Lỗi thường gặp

She has collect all the forms.She has collected all the forms.

Sau have/has phải dùng V3 (collected), không bỏ đuôi -ed.

He collect the data yesterday.He collected the data yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (collected).

We will collected the samples.We will collect the samples.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS