Chia động từ collect
All Tenses of the Verb "collect"
Một động từ, mười hai thì. Xem *collect* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
collect · collected · will collectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + collectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + collectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + collectingThì hiện tại
My brother collects vintage comic books every month.
Anh trai tôi sưu tầm truyện tranh cổ mỗi tháng.
The volunteers are collecting rubbish along the beach.
Các tình nguyện viên đang nhặt rác dọc bãi biển.
He has already collected feedback from all the participants.
Anh ấy đã thu thập phản hồi từ tất cả người tham gia rồi.
The researchers have been collecting samples for three months.
Các nhà nghiên cứu đã thu thập mẫu vật trong ba tháng qua.
Thì quá khứ
The teacher collected all the homework before class ended.
Giáo viên đã thu bài tập về nhà trước khi lớp tan.
He was collecting evidence when the storm started.
Anh ấy đang thu thập bằng chứng thì cơn bão bắt đầu nổi lên.
By the time we arrived, the team had already collected all the samples.
Khi chúng tôi đến nơi, đội đã thu thập tất cả mẫu vật rồi.
The scientist had been collecting soil samples for months before publishing results.
Nhà khoa học đã thu thập mẫu đất nhiều tháng trước khi công bố kết quả.
Thì tương lai
We will collect feedback from users next week.
Chúng tôi sẽ thu thập phản hồi từ người dùng vào tuần tới.
At noon the team will be collecting survey responses.
Vào buổi trưa đội sẽ đang thu thập phản hồi khảo sát.
By the end of the month, the team will have collected five hundred samples.
Đến cuối tháng, đội sẽ đã thu thập được năm trăm mẫu.
By 2030 the museum will have been collecting donations for twenty years.
Đến năm 2030 bảo tàng sẽ đã quyên góp được trong vòng hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + collect / collects | Quá khứ đơn S + collected | Tương lai đơn S + will + collect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + collecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + collecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + collecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + collected | Quá khứ hoàn thành S + had + collected | Tương lai hoàn thành S + will have + collected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + collecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + collecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + collecting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (collected), không bỏ đuôi -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (collected).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.
