Chia động từ collateralize
All Tenses of the Verb "collateralize"
Một động từ, mười hai thì. Xem collateralize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
collateralize · collateralized · will collateralizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + collateralizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + collateralizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + collateralizingThì hiện tại
Lenders collateralize mortgages with the property itself.
Các bên cho vay thế chấp khoản vay mua nhà bằng chính bất động sản đó.
We are collateralizing the loan with company shares.
Chúng tôi đang thế chấp khoản vay bằng cổ phần công ty.
The firm has collateralized its debt with fixed assets.
Công ty đã thế chấp khoản nợ của mình bằng tài sản cố định.
They have been collateralizing the bonds with receivables for years.
Họ đã thế chấp trái phiếu bằng các khoản phải thu trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The company collateralized the bond with its assets.
Công ty đã thế chấp trái phiếu bằng tài sản của mình.
We were collateralizing the loan when the appraisal came back.
Chúng tôi đang thế chấp khoản vay thì kết quả thẩm định được gửi về.
The firm had collateralized its assets before filing for bankruptcy.
Công ty đã thế chấp tài sản trước khi nộp đơn phá sản.
We had been collateralizing the facility for months before it was restructured.
Chúng tôi đã thế chấp khoản vay này trong nhiều tháng trước khi nó được tái cơ cấu.
Thì tương lai
We will collateralize the loan with our inventory.
Chúng tôi sẽ thế chấp khoản vay bằng hàng tồn kho của mình.
By then, we will be collateralizing the debt with new assets.
Lúc đó, chúng tôi sẽ đang thế chấp khoản nợ bằng tài sản mới.
By next year, we will have collateralized all outstanding debt.
Đến năm sau, chúng tôi sẽ đã thế chấp toàn bộ khoản nợ còn lại.
By 2030, they will have been collateralizing bonds with receivables for a decade.
Đến năm 2030, họ sẽ đã thế chấp trái phiếu bằng khoản phải thu trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + collateralize / collateralizes | Quá khứ đơn S + collateralized | Tương lai đơn S + will + collateralize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + collateralizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + collateralizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + collateralizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + collateralized | Quá khứ hoàn thành S + had + collateralized | Tương lai hoàn thành S + will have + collateralized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + collateralizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + collateralizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + collateralizing |
Luyện chia collateralize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (collateralize → collateralizes).
Sau have/has phải dùng V3 (collateralized), không dùng động từ nguyên mẫu.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

