Chia động từ collapse
All Tenses of the Verb "collapse"
Một động từ, mười hai thì. Xem collapse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
collapse · collapsed · will collapseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + collapsingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + collapsedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + collapsingThì hiện tại
The market sometimes collapses after a crisis.
Thị trường đôi khi sụp đổ sau một cuộc khủng hoảng.
The mine is collapsing as we speak.
Hầm mỏ đang sụp đổ ngay lúc chúng ta nói chuyện.
He has collapsed from exhaustion twice this week.
Tuần này anh ấy đã ngất xỉu vì kiệt sức hai lần.
The negotiations have been collapsing for weeks.
Các cuộc đàm phán đã sụp đổ dần suốt nhiều tuần qua.
Thì quá khứ
The old wall collapsed yesterday afternoon.
Bức tường cũ đã sụp đổ chiều hôm qua.
The economy was collapsing during the crisis.
Nền kinh tế đang sụp đổ trong cuộc khủng hoảng đó.
The tower had collapsed before anyone could react.
Tòa tháp đã sụp đổ trước khi ai kịp phản ứng.
The old regime had been collapsing for months before it fell.
Chế độ cũ đã suy sụp dần suốt nhiều tháng trước khi sụp đổ hẳn.
Thì tương lai
Without support, the wall will collapse.
Không có giá đỡ, bức tường sẽ sụp đổ.
This time tomorrow the tower will be collapsing under its own weight.
Vào giờ này ngày mai, tòa tháp sẽ đang sụp đổ dưới sức nặng của chính nó.
By then the negotiations will have collapsed entirely.
Đến lúc đó, các cuộc đàm phán sẽ đã sụp đổ hoàn toàn.
By 2030 the industry will have been collapsing for ten years.
Đến 2030 ngành công nghiệp đó sẽ đã suy sụp suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + collapse / collapses | Quá khứ đơn S + collapsed | Tương lai đơn S + will + collapse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + collapsing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + collapsing | Tương lai tiếp diễn S + will be + collapsing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + collapsed | Quá khứ hoàn thành S + had + collapsed | Tương lai hoàn thành S + will have + collapsed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + collapsing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + collapsing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + collapsing |
Luyện chia collapse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn collapsed.
Chủ ngữ số ít cần thêm -s ở hiện tại đơn: collapses.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
