Chia động từ collaborate
All Tenses of the Verb "collaborate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *collaborate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
collaborate · collaborated · will collaborateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + collaboratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + collaboratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + collaboratingThì hiện tại
They collaborate on all major projects.
Họ cùng hợp tác trong mọi dự án lớn.
We are collaborating with the university on a research project this semester.
Học kỳ này chúng tôi đang hợp tác với trường đại học trong một dự án nghiên cứu.
The two companies have collaborated on several successful products.
Hai công ty đã hợp tác cho ra đời nhiều sản phẩm thành công.
The teams have been collaborating remotely since 2021.
Các nhóm đã hợp tác từ xa từ năm 2021 đến nay.
Thì quá khứ
The two bands collaborated and released an album last year.
Hai ban nhạc đã hợp tác và ra mắt album năm ngoái.
She was collaborating with the engineers when the power went out.
Cô ấy đang hợp tác với các kỹ sư thì mất điện.
The scientists had collaborated for years before publishing their findings.
Các nhà khoa học đã hợp tác nhiều năm trước khi công bố kết quả.
The two studios had been collaborating for a year before the film was announced.
Hai xưởng phim đã hợp tác một năm trước khi bộ phim được công bố.
Thì tương lai
The two companies will collaborate on a new product next year.
Hai công ty sẽ hợp tác phát triển sản phẩm mới vào năm sau.
By Tuesday they will be collaborating on the proposal together.
Đến thứ Ba họ sẽ đang cùng nhau làm đề xuất.
By graduation they will have collaborated with researchers from ten countries.
Đến lúc tốt nghiệp họ sẽ đã hợp tác với nhà nghiên cứu từ mười quốc gia.
By next January the partners will have been collaborating for three years.
Đến tháng 1 năm sau các đối tác sẽ đã hợp tác với nhau trong ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + collaborate / collaborates | Quá khứ đơn S + collaborated | Tương lai đơn S + will + collaborate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + collaborating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + collaborating | Tương lai tiếp diễn S + will be + collaborating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + collaborated | Quá khứ hoàn thành S + had + collaborated | Tương lai hoàn thành S + will have + collaborated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + collaborating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + collaborating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + collaborating |
Lỗi thường gặp
Collaborate luôn đi với giới từ 'with', không dùng 'to'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng present perfect.
Mệnh đề thời gian (when, once…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
