Chia động từ coinsure
All Tenses of the Verb "coinsure"
Một động từ, mười hai thì. Xem coinsure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
coinsure · coinsured · will coinsureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + coinsuringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + coinsuredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + coinsuringThì hiện tại
Several insurers coinsure large commercial buildings.
Nhiều công ty bảo hiểm cùng bảo hiểm chung cho các tòa nhà thương mại lớn.
The insurers are coinsuring the factory right now.
Các công ty bảo hiểm đang cùng bảo hiểm chung cho nhà máy ngay lúc này.
The two insurers have coinsured the new bridge project.
Hai công ty bảo hiểm đã cùng bảo hiểm chung cho dự án cầu mới.
They have been coinsuring the terminal since the contract began.
Họ đã cùng bảo hiểm chung cho bến cảng kể từ khi hợp đồng bắt đầu.
Thì quá khứ
The insurers coinsured the stadium before it opened.
Các công ty bảo hiểm đã cùng bảo hiểm chung cho sân vận động trước khi nó mở cửa.
The firms were coinsuring the plant when the fire broke out.
Các công ty đang cùng bảo hiểm chung cho nhà máy thì hỏa hoạn xảy ra.
The insurers had coinsured the bridge before construction finished.
Các công ty bảo hiểm đã cùng bảo hiểm chung cho cây cầu trước khi thi công hoàn tất.
The insurers had been coinsuring the port for a decade before the contract expired.
Các công ty bảo hiểm đã cùng bảo hiểm chung cho bến cảng suốt một thập kỷ trước khi hợp đồng hết hạn.
Thì tương lai
The insurers will coinsure the tower once it's finished.
Các công ty bảo hiểm sẽ cùng bảo hiểm chung cho tòa tháp khi nó hoàn thành.
By next quarter the insurers will be coinsuring the entire project.
Đến quý sau các công ty bảo hiểm sẽ đang cùng bảo hiểm chung cho toàn bộ dự án.
By next year the insurers will have coinsured the entire fleet.
Đến năm sau các công ty bảo hiểm sẽ đã cùng bảo hiểm chung cho toàn bộ đội tàu.
By 2028 the insurers will have been coinsuring the plant for six years.
Đến năm 2028 các công ty bảo hiểm sẽ đã cùng bảo hiểm chung cho nhà máy suốt sáu năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + coinsure / coinsures | Quá khứ đơn S + coinsured | Tương lai đơn S + will + coinsure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + coinsuring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + coinsuring | Tương lai tiếp diễn S + will be + coinsuring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + coinsured | Quá khứ hoàn thành S + had + coinsured | Tương lai hoàn thành S + will have + coinsured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + coinsuring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + coinsuring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + coinsuring |
Luyện chia coinsure qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (coinsured), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn coinsured.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (coinsure), không thêm -ed.
