Chia động từ coincide
All Tenses of the Verb "coincide"
Một động từ, mười hai thì. Xem coincide biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
coincide · coincided · will coincideViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + coincidingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + coincidedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + coincidingThì hiện tại
Her vacation coincides with the school break.
Kỳ nghỉ của cô ấy trùng với kỳ nghỉ học của trường.
The two events are coinciding this weekend.
Hai sự kiện đang trùng nhau vào cuối tuần này.
The anniversary has coincided with the holiday this year.
Năm nay ngày kỷ niệm đã trùng với ngày lễ.
The rise in sales has been coinciding with the ad campaign.
Mức tăng doanh số đã trùng với chiến dịch quảng cáo suốt thời gian qua.
Thì quá khứ
Her arrival coincided with the storm last week.
Tuần trước cô ấy đến đúng lúc cơn bão xảy ra.
The concert was coinciding with the parade at noon.
Buổi hòa nhạc đang trùng với cuộc diễu hành vào buổi trưa.
Her visit had coincided with the exhibition before it closed.
Chuyến thăm của cô ấy đã trùng với triển lãm trước khi nó kết thúc.
The two festivals had been coinciding for decades before the split.
Hai lễ hội đã trùng nhau suốt nhiều thập kỷ trước khi tách ra.
Thì tương lai
Her graduation will coincide with the family reunion.
Lễ tốt nghiệp của cô ấy sẽ trùng với buổi họp mặt gia đình.
This time next year the two conferences will be coinciding.
Vào thời điểm này năm sau, hai hội nghị sẽ đang diễn ra trùng nhau.
By next year the festivals will have coincided three times.
Đến năm sau, các lễ hội sẽ đã trùng nhau ba lần.
By 2030 the campaigns will have been coinciding for ten years.
Đến 2030 các chiến dịch sẽ đã trùng nhau suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + coincide / coincides | Quá khứ đơn S + coincided | Tương lai đơn S + will + coincide |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + coinciding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + coinciding | Tương lai tiếp diễn S + will be + coinciding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + coincided | Quá khứ hoàn thành S + had + coincided | Tương lai hoàn thành S + will have + coincided |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + coinciding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + coinciding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + coinciding |
Luyện chia coincide qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít cần thêm -s: coincides.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn coincided.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
