GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ coincide

All Tenses of the Verb "coincide"

Một động từ, mười hai thì. Xem coincide biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcoincide
V2 · QUÁ KHỨcoincided
V3 · PHÂN TỪcoincided
V-INGcoinciding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

coincide · coincided · will coincide
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + coinciding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + coincided
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + coinciding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + coincide / coincides
Khẳng định:The festival coincides with her birthday.
Phủ định:The meeting doesn't coincide with the holiday.
Nghi vấn:Does the event coincide with the launch date?

Her vacation coincides with the school break.

Kỳ nghỉ của cô ấy trùng với kỳ nghỉ học của trường.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + coinciding
Khẳng định:The conference is coinciding with the trade fair this week.
Phủ định:Their schedules aren't coinciding this month.
Nghi vấn:Is the release coinciding with the anniversary?

The two events are coinciding this weekend.

Hai sự kiện đang trùng nhau vào cuối tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + coincided
Khẳng định:The two dates have coincided several times.
Phủ định:Their opinions haven't coincided on this issue.
Nghi vấn:Have the results coincided with the prediction?

The anniversary has coincided with the holiday this year.

Năm nay ngày kỷ niệm đã trùng với ngày lễ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + coinciding
Khẳng định:The two schedules have been coinciding for weeks.
Phủ định:Our plans haven't been coinciding lately.
Nghi vấn:Have the events been coinciding all season?

The rise in sales has been coinciding with the ad campaign.

Mức tăng doanh số đã trùng với chiến dịch quảng cáo suốt thời gian qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + coincided
Khẳng định:The wedding coincided with the national holiday.
Phủ định:The meeting didn't coincide with the deadline.
Nghi vấn:Did the launch coincide with the festival?

Her arrival coincided with the storm last week.

Tuần trước cô ấy đến đúng lúc cơn bão xảy ra.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + coinciding
Khẳng định:The two events were coinciding when the news broke.
Phủ định:Their trips weren't coinciding that summer.
Nghi vấn:Were the results coinciding with earlier findings then?

The concert was coinciding with the parade at noon.

Buổi hòa nhạc đang trùng với cuộc diễu hành vào buổi trưa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + coincided
Khẳng định:The dates had coincided before anyone noticed.
Phủ định:The schedules hadn't coincided before the change.
Nghi vấn:Had the events coincided before the merger?

Her visit had coincided with the exhibition before it closed.

Chuyến thăm của cô ấy đã trùng với triển lãm trước khi nó kết thúc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + coinciding
Khẳng định:The trends had been coinciding for months before the report came out.
Phủ định:The prices hadn't been coinciding for long before the drop.
Nghi vấn:Had the events been coinciding for years before the change?

The two festivals had been coinciding for decades before the split.

Hai lễ hội đã trùng nhau suốt nhiều thập kỷ trước khi tách ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + coincide
Khẳng định:The launch will coincide with the new year.
Phủ định:The event won't coincide with the holiday.
Nghi vấn:Will the release coincide with the festival?

Her graduation will coincide with the family reunion.

Lễ tốt nghiệp của cô ấy sẽ trùng với buổi họp mặt gia đình.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + coinciding
Khẳng định:Next month the two projects will be coinciding.
Phủ định:The events won't be coinciding this time.
Nghi vấn:Will the campaigns be coinciding during the sale?

This time next year the two conferences will be coinciding.

Vào thời điểm này năm sau, hai hội nghị sẽ đang diễn ra trùng nhau.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + coincided
Khẳng định:By then the two dates will have coincided again.
Phủ định:The events won't have coincided by next week.
Nghi vấn:Will the schedules have coincided by the deadline?

By next year the festivals will have coincided three times.

Đến năm sau, các lễ hội sẽ đã trùng nhau ba lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + coinciding
Khẳng định:By 2030 the two events will have been coinciding for a decade.
Phủ định:The schedules won't have been coinciding for long by then.
Nghi vấn:Will the festivals have been coinciding for years by 2030?

By 2030 the campaigns will have been coinciding for ten years.

Đến 2030 các chiến dịch sẽ đã trùng nhau suốt mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + coincide / coincides
Quá khứ đơn
S + coincided
Tương lai đơn
S + will + coincide
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + coinciding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + coinciding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + coinciding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + coincided
Quá khứ hoàn thành
S + had + coincided
Tương lai hoàn thành
S + will have + coincided
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + coinciding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + coinciding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + coinciding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia coincide qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The event coincide with the holiday.The event coincides with the holiday.

Chủ ngữ số ít cần thêm -s: coincides.

The dates coincide last year.The dates coincided last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn coincided.

The trip will coincide when the festival will start.The trip will coincide when the festival starts.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#coincide#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS