GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ coin

All Tenses of the Verb "coin"

Một động từ, mười hai thì. Xem coin (đặt ra một từ/cụm từ mới) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcoin
V2 · QUÁ KHỨcoined
V3 · PHÂN TỪcoined
V-INGcoining
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

coin · coined · will coin
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + coining
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + coined
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + coining
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, đặc điểm chung.
S + coin / coins
Khẳng định:The media often coins new slang terms.
Phủ định:He doesn't coin phrases often.
Nghi vấn:Does she coin new marketing terms?

Journalists coin catchy phrases to describe trends.

Các nhà báo đặt ra những cụm từ bắt tai để mô tả xu hướng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + coining
Khẳng định:She is coining a new term for the product.
Phủ định:He isn't coining any new words today.
Nghi vấn:Are you coining a name for the app?

We are coining a new slogan right now.

Chúng tôi đang đặt ra một khẩu hiệu mới ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + coined
Khẳng định:She has coined a popular new term.
Phủ định:They haven't coined a name yet.
Nghi vấn:Have you ever coined a phrase that caught on?

He has already coined the term for this trend.

Anh ấy đã đặt ra thuật ngữ cho xu hướng này rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + coining
Khẳng định:She has been coining new terms all year.
Phủ định:I haven't been coining anything lately.
Nghi vấn:How long have you been coining phrases for the brand?

They have been coining slogans since the launch.

Họ đã đặt ra các khẩu hiệu từ ngày ra mắt.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + coined
Khẳng định:She coined that term in 2010.
Phủ định:He didn't coin the word himself.
Nghi vấn:Did you coin that expression?

The writer coined a new word for this feeling.

Nhà văn đã đặt ra một từ mới cho cảm giác này.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + coining
Khẳng định:I was coining a nickname when she walked in.
Phủ định:They weren't coining any terms that day.
Nghi vấn:Were you coining a new name for the project?

She was coining the term while writing her thesis.

Cô ấy đang đặt ra thuật ngữ đó khi viết luận văn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + coined
Khẳng định:He had coined the phrase before it became famous.
Phủ định:She hadn't coined a name before the launch.
Nghi vấn:Had they coined the term before the article was published?

The scientist had coined the term before anyone else used it.

Nhà khoa học đã đặt ra thuật ngữ đó trước khi ai khác dùng nó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + coining
Khẳng định:She had been coining new terms for years before it was recognized.
Phủ định:We hadn't been coining names long when the project ended.
Nghi vấn:Had you been coining phrases before the campaign started?

They had been coining industry terms for a decade before the book came out.

Họ đã đặt ra các thuật ngữ ngành suốt cả thập kỷ trước khi cuốn sách ra đời.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + coin
Khẳng định:I will coin a better name for it.
Phủ định:She won't coin a new term for this.
Nghi vấn:Will you coin a name for the new feature?

We will coin a catchy phrase for the campaign.

Chúng tôi sẽ đặt ra một cụm từ bắt tai cho chiến dịch.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + coining
Khẳng định:This time tomorrow I will be coining new slogans.
Phủ định:He won't be coining terms during the interview.
Nghi vấn:Will you be coining a name at the meeting?

At 3pm I will be coining a title for the report.

3 giờ chiều tôi sẽ đang đặt tên cho bản báo cáo.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + coined
Khẳng định:By noon they will have coined a final name.
Phủ định:She won't have coined a term by then.
Nghi vấn:Will you have coined a name by tomorrow?

By next year he will have coined several new terms.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã đặt ra vài thuật ngữ mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + coining
Khẳng định:By May she will have been coining terms for this field for a decade.
Phủ định:We won't have been coining names long by then.
Nghi vấn:Will you have been coining phrases for ten years by 2030?

By 2030 they will have been coining industry terms for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã đặt ra các thuật ngữ ngành được 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + coin / coins
Quá khứ đơn
S + coined
Tương lai đơn
S + will + coin
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + coining
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + coining
Tương lai tiếp diễn
S + will be + coining
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + coined
Quá khứ hoàn thành
S + had + coined
Tương lai hoàn thành
S + will have + coined
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + coining
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + coining
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + coining
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia coin qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have coin that word already.I have coined that word already.

Sau have/has phải dùng V3 (coined), không dùng nguyên mẫu (coin).

She coin the phrase last year.She coined the phrase last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn coined.

I will coin it when I will finish the research.I will coin it when I finish the research.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#coin#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS