Chia động từ coin
All Tenses of the Verb "coin"
Một động từ, mười hai thì. Xem coin (đặt ra một từ/cụm từ mới) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
coin · coined · will coinViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + coiningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + coinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + coiningThì hiện tại
Journalists coin catchy phrases to describe trends.
Các nhà báo đặt ra những cụm từ bắt tai để mô tả xu hướng.
We are coining a new slogan right now.
Chúng tôi đang đặt ra một khẩu hiệu mới ngay bây giờ.
He has already coined the term for this trend.
Anh ấy đã đặt ra thuật ngữ cho xu hướng này rồi.
They have been coining slogans since the launch.
Họ đã đặt ra các khẩu hiệu từ ngày ra mắt.
Thì quá khứ
The writer coined a new word for this feeling.
Nhà văn đã đặt ra một từ mới cho cảm giác này.
She was coining the term while writing her thesis.
Cô ấy đang đặt ra thuật ngữ đó khi viết luận văn.
The scientist had coined the term before anyone else used it.
Nhà khoa học đã đặt ra thuật ngữ đó trước khi ai khác dùng nó.
They had been coining industry terms for a decade before the book came out.
Họ đã đặt ra các thuật ngữ ngành suốt cả thập kỷ trước khi cuốn sách ra đời.
Thì tương lai
We will coin a catchy phrase for the campaign.
Chúng tôi sẽ đặt ra một cụm từ bắt tai cho chiến dịch.
At 3pm I will be coining a title for the report.
3 giờ chiều tôi sẽ đang đặt tên cho bản báo cáo.
By next year he will have coined several new terms.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã đặt ra vài thuật ngữ mới.
By 2030 they will have been coining industry terms for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã đặt ra các thuật ngữ ngành được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + coin / coins | Quá khứ đơn S + coined | Tương lai đơn S + will + coin |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + coining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + coining | Tương lai tiếp diễn S + will be + coining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + coined | Quá khứ hoàn thành S + had + coined | Tương lai hoàn thành S + will have + coined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + coining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + coining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + coining |
Luyện chia coin qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (coined), không dùng nguyên mẫu (coin).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn coined.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
