Chia động từ cogitate
All Tenses of the Verb "cogitate"
Một động từ, mười hai thì. Xem cogitate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cogitate · cogitated · will cogitateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cogitatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cogitatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cogitatingThì hiện tại
The professor cogitates quietly before every lecture.
Vị giáo sư trầm ngâm suy nghĩ trước mỗi buổi giảng.
They are cogitating over the next step in the plan.
Họ đang suy ngẫm về bước tiếp theo trong kế hoạch.
He has cogitated on the theory since college.
Anh ấy đã suy ngẫm về lý thuyết đó từ hồi đại học.
He has been cogitating on the essay for two days.
Anh ấy đã suy ngẫm về bài luận đó suốt hai ngày rồi.
Thì quá khứ
I cogitated on the problem for a long while yesterday.
Hôm qua tôi đã suy ngẫm về vấn đề đó khá lâu.
She was cogitating deeply when the phone rang.
Cô ấy đang trầm ngâm suy nghĩ thì điện thoại reo.
We had cogitated on the strategy before the meeting began.
Chúng tôi đã suy ngẫm về chiến lược trước khi cuộc họp bắt đầu.
He had been cogitating on the idea for months before he acted.
Anh ấy đã suy ngẫm về ý tưởng đó nhiều tháng trước khi hành động.
Thì tương lai
We will cogitate on the proposal before signing.
Chúng tôi sẽ suy ngẫm về đề xuất trước khi ký.
At midnight she will be cogitating on the final draft.
Vào lúc nửa đêm cô ấy sẽ đang suy ngẫm về bản thảo cuối cùng.
By next week he will have cogitated on the whole issue.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã suy ngẫm xong toàn bộ vấn đề.
By 2027 they will have been cogitating on the reform for two years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã suy ngẫm về cải cách đó suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cogitate / cogitates | Quá khứ đơn S + cogitated | Tương lai đơn S + will + cogitate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cogitating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cogitating | Tương lai tiếp diễn S + will be + cogitating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cogitated | Quá khứ hoàn thành S + had + cogitated | Tương lai hoàn thành S + will have + cogitated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cogitating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cogitating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cogitating |
Luyện chia cogitate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (cogitated), không dùng nguyên mẫu.
Việc đang diễn ra ngay lúc nói cần dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
