Chia động từ coerce
All Tenses of the Verb "coerce"
Một động từ, mười hai thì. Xem *coerce* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
coerce · coerced · will coerceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + coercingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + coercedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + coercingThì hiện tại
Authoritarian governments often coerce the press into silence.
Các chính phủ độc tài thường ép buộc báo chí phải im lặng.
The suspect claims the police are coercing him into a confession.
Nghi phạm tuyên bố cảnh sát đang ép buộc anh ta nhận tội.
Human rights groups say the government has coerced minorities into relocation.
Các nhóm nhân quyền cho rằng chính phủ đã ép buộc các dân tộc thiểu số phải di dời.
Investigators found that the firm has been coercing suppliers for over a decade.
Các điều tra viên phát hiện công ty đã ép buộc các nhà cung cấp trong hơn một thập kỷ.
Thì quá khứ
The dictator coerced the population into obedience during his reign.
Nhà độc tài đã ép buộc người dân phải tuân phục trong thời gian cầm quyền.
The manager was coercing staff into unpaid overtime when the case was reported.
Quản lý đang ép nhân viên làm thêm giờ không lương khi vụ việc được tố cáo.
It emerged that officials had coerced voters before the election.
Sự thật bị tiết lộ rằng các quan chức đã ép buộc cử tri trước cuộc bầu cử.
The investigation revealed the syndicate had been coercing local officials for three years.
Cuộc điều tra cho thấy tổ chức tội phạm đã ép buộc các quan chức địa phương trong ba năm.
Thì tương lai
Without intervention, the powerful party will coerce the weaker one.
Nếu không có sự can thiệp, bên mạnh hơn sẽ cưỡng ép bên yếu hơn.
This time next year the regulator will be coercing firms into transparency.
Vào thời điểm này năm tới cơ quan quản lý sẽ đang buộc các công ty phải minh bạch.
By the time the inquiry concludes, they will have coerced dozens of workers.
Khi cuộc điều tra kết thúc, họ sẽ đã ép buộc hàng chục công nhân.
By the time the law passes, the corporation will have been coercing farmers for five years.
Khi luật được thông qua, tập đoàn đó sẽ đã ép buộc nông dân trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + coerce / coerces | Quá khứ đơn S + coerced | Tương lai đơn S + will + coerce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + coercing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + coercing | Tương lai tiếp diễn S + will be + coercing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + coerced | Quá khứ hoàn thành S + had + coerced | Tương lai hoàn thành S + will have + coerced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + coercing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + coercing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + coercing |
Lỗi thường gặp
Sau has phải là V3 (coerced), không dùng động từ nguyên mẫu.
coerce thường đi với 'into + V-ing', không phải 'to + V2 (quá khứ)'.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu không chia, không thêm -s hay -ed.
