Chia động từ codify
All Tenses of the Verb "codify"
Một động từ, mười hai thì. Xem *codify* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
codify · codified · will codifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + codifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + codifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + codifyingThì hiện tại
The company codifies its policies in a handbook.
Công ty hệ thống hóa các chính sách vào một sổ tay.
We are codifying the best practices right now.
Chúng tôi đang hệ thống hóa các thực hành tốt nhất ngay bây giờ.
The team has already codified the process.
Nhóm đã hệ thống hóa quy trình rồi.
They have been codifying traditions since 2010.
Họ đã hệ thống hóa các truyền thống từ năm 2010.
Thì quá khứ
The team codified the standards yesterday.
Nhóm đã hệ thống hóa các tiêu chuẩn hôm qua.
He was codifying the guidelines when the power went out.
Anh ấy đang hệ thống hóa hướng dẫn thì mất điện.
The ministry had codified the reform before the election.
Bộ đã hệ thống hóa cải cách trước cuộc bầu cử.
The lawyers had been codifying the statutes for months before the vote.
Các luật sư đã hệ thống hóa các đạo luật nhiều tháng trước cuộc bỏ phiếu.
Thì tương lai
We will codify the standards after testing.
Chúng tôi sẽ hệ thống hóa các tiêu chuẩn sau khi kiểm tra.
At noon we will be codifying the final draft.
Vào buổi trưa chúng tôi sẽ đang hệ thống hóa bản thảo cuối cùng.
By next year the ministry will have codified ten reforms.
Đến năm sau bộ sẽ đã hệ thống hóa mười cải cách.
By next month she will have been codifying statutes for five years.
Đến tháng sau cô ấy sẽ đã hệ thống hóa các đạo luật được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + codify / codifies | Quá khứ đơn S + codified | Tương lai đơn S + will + codify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + codifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + codifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + codifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + codified | Quá khứ hoàn thành S + had + codified | Tương lai hoàn thành S + will have + codified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + codifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + codifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + codifying |
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng phụ âm + y: đổi y thành i rồi thêm -ed, không thêm -ed trực tiếp.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn codified.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
