Chia động từ code
All Tenses of the Verb "code"
Một động từ, mười hai thì. Xem code (viết mã, lập trình) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
code · coded · will codeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + codingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + codedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + codingThì hiện tại
I code new features for the app every week.
Tôi viết mã cho các tính năng mới của ứng dụng mỗi tuần.
We are coding a chat feature right now.
Chúng tôi đang viết mã cho tính năng trò chuyện ngay bây giờ.
He has already coded the payment system.
Anh ấy đã viết mã xong hệ thống thanh toán rồi.
They have been coding the app since January.
Họ đã viết mã cho ứng dụng này từ tháng Một.
Thì quá khứ
I coded the homepage yesterday.
Hôm qua tôi đã viết mã cho trang chủ.
She was coding the app when the deadline changed.
Cô ấy đang viết mã ứng dụng thì hạn chót bị thay đổi.
The team had coded the feature before the meeting began.
Nhóm đã viết mã xong tính năng đó trước khi cuộc họp bắt đầu.
They had been coding the game for months before launch.
Họ đã viết mã cho trò chơi suốt nhiều tháng trước khi ra mắt.
Thì tương lai
We will code the dashboard next week.
Tuần sau chúng tôi sẽ viết mã cho bảng điều khiển.
At 10pm I will be coding the last function.
10 giờ tối tôi sẽ đang viết mã cho hàm cuối cùng.
By next month he will have coded ten new modules.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã viết mã xong mười mô-đun mới.
By 2030 they will have been coding together for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã cùng viết mã được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + code / codes | Quá khứ đơn S + coded | Tương lai đơn S + will + code |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + coding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + coding | Tương lai tiếp diễn S + will be + coding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + coded | Quá khứ hoàn thành S + had + coded | Tương lai hoàn thành S + will have + coded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + coding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + coding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + coding |
Luyện chia code qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (coded), không dùng nguyên mẫu (code).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn coded.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
