GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ code

All Tenses of the Verb "code"

Một động từ, mười hai thì. Xem code (viết mã, lập trình) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcode
V2 · QUÁ KHỨcoded
V3 · PHÂN TỪcoded
V-INGcoding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

code · coded · will code
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + coding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + coded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + coding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, công việc thường ngày.
S + code / codes
Khẳng định:He codes in Python every day.
Phủ định:She doesn't code on weekends.
Nghi vấn:Do you code for a living?

I code new features for the app every week.

Tôi viết mã cho các tính năng mới của ứng dụng mỗi tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + coding
Khẳng định:She is coding a new website now.
Phủ định:He isn't coding tonight.
Nghi vấn:Are you coding the login page?

We are coding a chat feature right now.

Chúng tôi đang viết mã cho tính năng trò chuyện ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + coded
Khẳng định:She has coded three apps this year.
Phủ định:They haven't coded the backend yet.
Nghi vấn:Have you ever coded a game?

He has already coded the payment system.

Anh ấy đã viết mã xong hệ thống thanh toán rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + coding
Khẳng định:She has been coding this feature all week.
Phủ định:I haven't been coding much lately.
Nghi vấn:How long have you been coding in JavaScript?

They have been coding the app since January.

Họ đã viết mã cho ứng dụng này từ tháng Một.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + coded
Khẳng định:We coded the whole module last night.
Phủ định:She didn't code that part.
Nghi vấn:Did you code this feature yourself?

I coded the homepage yesterday.

Hôm qua tôi đã viết mã cho trang chủ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + coding
Khẳng định:I was coding when the server crashed.
Phủ định:They weren't coding at that hour.
Nghi vấn:Were you coding when I called?

She was coding the app when the deadline changed.

Cô ấy đang viết mã ứng dụng thì hạn chót bị thay đổi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + coded
Khẳng định:He had coded the module before the review started.
Phủ định:She hadn't coded the tests before the release.
Nghi vấn:Had they coded the fix by the time you checked?

The team had coded the feature before the meeting began.

Nhóm đã viết mã xong tính năng đó trước khi cuộc họp bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + coding
Khẳng định:She had been coding for hours before the bug appeared.
Phủ định:We hadn't been coding long when the meeting started.
Nghi vấn:Had you been coding all day before the crash?

They had been coding the game for months before launch.

Họ đã viết mã cho trò chơi suốt nhiều tháng trước khi ra mắt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + code
Khẳng định:I will code the login form tomorrow.
Phủ định:She won't code it that way.
Nghi vấn:Will you code the new module?

We will code the dashboard next week.

Tuần sau chúng tôi sẽ viết mã cho bảng điều khiển.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + coding
Khẳng định:This time tomorrow I will be coding the new feature.
Phủ định:He won't be coding late tonight.
Nghi vấn:Will you be coding during the meeting?

At 10pm I will be coding the last function.

10 giờ tối tôi sẽ đang viết mã cho hàm cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + coded
Khẳng định:By Friday they will have coded the whole app.
Phủ định:She won't have coded that part by then.
Nghi vấn:Will you have coded the API by tomorrow?

By next month he will have coded ten new modules.

Đến tháng sau anh ấy sẽ đã viết mã xong mười mô-đun mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + coding
Khẳng định:By June she will have been coding professionally for a decade.
Phủ định:We won't have been coding long by then.
Nghi vấn:Will you have been coding for ten years by 2030?

By 2030 they will have been coding together for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã cùng viết mã được 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + code / codes
Quá khứ đơn
S + coded
Tương lai đơn
S + will + code
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + coding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + coding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + coding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + coded
Quá khứ hoàn thành
S + had + coded
Tương lai hoàn thành
S + will have + coded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + coding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + coding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + coding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia code qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have code it already.I have coded it already.

Sau have/has phải dùng V3 (coded), không dùng nguyên mẫu (code).

She code the app last year.She coded the app last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn coded.

I will code it when I will finish testing.I will code it when I finish testing.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#code#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS