GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ coauthor

All Tenses of the Verb "coauthor"

Một động từ, mười hai thì. Xem coauthor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcoauthor
V2 · QUÁ KHỨcoauthored
V3 · PHÂN TỪcoauthored
V-INGcoauthoring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

coauthor · coauthored · will coauthor
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + coauthoring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + coauthored
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + coauthoring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, cộng tác nghiên cứu cố định.
S + coauthor / coauthors
Khẳng định:She coauthors every research paper with her lab partner.
Phủ định:He doesn't coauthor articles outside his field.
Nghi vấn:Does the professor coauthor papers with graduate students?

They coauthor a column together each month.

Họ cùng viết một chuyên mục mỗi tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + coauthoring
Khẳng định:I am coauthoring a book with a former colleague right now.
Phủ định:She isn't coauthoring the report this quarter.
Nghi vấn:Are you coauthoring a paper for the conference?

The two scientists are coauthoring a study on climate change.

Hai nhà khoa học đang cùng viết một nghiên cứu về biến đổi khí hậu.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + coauthored
Khẳng định:She has coauthored five papers with the same professor.
Phủ định:They haven't coauthored anything since 2020.
Nghi vấn:Have you coauthored a book before?

The two researchers have coauthored a groundbreaking study.

Hai nhà nghiên cứu đã cùng viết một nghiên cứu mang tính đột phá.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + coauthoring
Khẳng định:We have been coauthoring this textbook for two years.
Phủ định:She hasn't been coauthoring papers lately.
Nghi vấn:How long have you been coauthoring this novel?

They have been coauthoring the manual since last spring.

Họ đã cùng viết cuốn sổ tay này từ mùa xuân năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + coauthored
Khẳng định:The two professors coauthored a textbook in 2018.
Phủ định:She didn't coauthor the report with anyone.
Nghi vấn:Did they coauthor the study together?

She coauthored her first paper as a graduate student.

Cô ấy đã cùng viết bài báo đầu tiên khi còn là học viên cao học.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + coauthoring
Khẳng định:I was coauthoring the chapter when the deadline changed.
Phủ định:They weren't coauthoring anything at that time.
Nghi vấn:Were you coauthoring a paper last semester?

The team was coauthoring the report when the data was revised.

Nhóm đang cùng viết báo cáo thì dữ liệu được sửa đổi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + coauthored
Khẳng định:She had already coauthored two books before joining the university.
Phủ định:He hadn't coauthored anything before this project.
Nghi vấn:Had they coauthored a paper before the conference?

The researchers had coauthored the study before the funding ended.

Các nhà nghiên cứu đã cùng viết nghiên cứu đó trước khi nguồn tài trợ kết thúc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + coauthoring
Khẳng định:We had been coauthoring the book for a year before it was published.
Phủ định:She hadn't been coauthoring papers long before she left the lab.
Nghi vấn:Had you been coauthoring the study for months before it was finished?

They had been coauthoring the manuscript for years before publication.

Họ đã cùng viết bản thảo đó suốt nhiều năm trước khi xuất bản.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + coauthor
Khẳng định:I will coauthor the next paper with my colleague.
Phủ định:She won't coauthor the book without proper credit.
Nghi vấn:Will you coauthor the study with the new team?

The two scientists will coauthor a paper next year.

Hai nhà khoa học sẽ cùng viết một bài báo vào năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + coauthoring
Khẳng định:This time next year I will be coauthoring my third book.
Phủ định:They won't be coauthoring anything during the sabbatical.
Nghi vấn:Will you be coauthoring the report next month?

The professors will be coauthoring a new textbook this semester.

Các giáo sư sẽ đang cùng viết một cuốn giáo trình mới trong học kỳ này.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + coauthored
Khẳng định:By next year, she will have coauthored ten papers.
Phủ định:He won't have coauthored the book by the deadline.
Nghi vấn:Will they have coauthored the study by the conference?

By graduation, she will have coauthored three publications.

Đến ngày tốt nghiệp, cô ấy sẽ đã cùng viết ba công trình xuất bản.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + coauthoring
Khẳng định:By 2027, we will have been coauthoring this series for five years.
Phủ định:She won't have been coauthoring the column long by then.
Nghi vấn:Will you have been coauthoring the book for a decade by 2030?

By 2030, they will have been coauthoring the journal for a decade.

Đến năm 2030, họ sẽ đã cùng viết tạp chí đó suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + coauthor / coauthors
Quá khứ đơn
S + coauthored
Tương lai đơn
S + will + coauthor
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + coauthoring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + coauthoring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + coauthoring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + coauthored
Quá khứ hoàn thành
S + had + coauthored
Tương lai hoàn thành
S + will have + coauthored
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + coauthoring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + coauthoring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + coauthoring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia coauthor qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She have coauthor the paper.→✓ She has coauthored the paper.

Sau have/has phải là V3 (coauthored), không dùng V1 (coauthor).

✗ They coauthor the book last year.→✓ They coauthored the book last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (coauthored).

✗ I will coauthor it when I will finish my part.→✓ I will coauthor it when I finish my part.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#coauthor#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS