Chia động từ coauthor
All Tenses of the Verb "coauthor"
Một động từ, mười hai thì. Xem coauthor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
coauthor · coauthored · will coauthorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + coauthoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + coauthoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + coauthoringThì hiện tại
They coauthor a column together each month.
Họ cùng viết một chuyên mục mỗi tháng.
The two scientists are coauthoring a study on climate change.
Hai nhà khoa học đang cùng viết một nghiên cứu về biến đổi khí hậu.
The two researchers have coauthored a groundbreaking study.
Hai nhà nghiên cứu đã cùng viết một nghiên cứu mang tính đột phá.
They have been coauthoring the manual since last spring.
Họ đã cùng viết cuốn sổ tay này từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
She coauthored her first paper as a graduate student.
Cô ấy đã cùng viết bài báo đầu tiên khi còn là học viên cao học.
The team was coauthoring the report when the data was revised.
Nhóm đang cùng viết báo cáo thì dữ liệu được sửa đổi.
The researchers had coauthored the study before the funding ended.
Các nhà nghiên cứu đã cùng viết nghiên cứu đó trước khi nguồn tài trợ kết thúc.
They had been coauthoring the manuscript for years before publication.
Họ đã cùng viết bản thảo đó suốt nhiều năm trước khi xuất bản.
Thì tương lai
The two scientists will coauthor a paper next year.
Hai nhà khoa học sẽ cùng viết một bài báo vào năm sau.
The professors will be coauthoring a new textbook this semester.
Các giáo sư sẽ đang cùng viết một cuốn giáo trình mới trong học kỳ này.
By graduation, she will have coauthored three publications.
Đến ngày tốt nghiệp, cô ấy sẽ đã cùng viết ba công trình xuất bản.
By 2030, they will have been coauthoring the journal for a decade.
Đến năm 2030, họ sẽ đã cùng viết tạp chí đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + coauthor / coauthors | Quá khứ đơn S + coauthored | Tương lai đơn S + will + coauthor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + coauthoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + coauthoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + coauthoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + coauthored | Quá khứ hoàn thành S + had + coauthored | Tương lai hoàn thành S + will have + coauthored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + coauthoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + coauthoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + coauthoring |
Luyện chia coauthor qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (coauthored), không dùng V1 (coauthor).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (coauthored).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
