Chia động từ coat
All Tenses of the Verb "coat"
Một động từ, mười hai thì. Xem coat (phủ/tráng một lớp lên bề mặt) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
coat · coated · will coatViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + coatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + coatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + coatingThì hiện tại
The workers coat the pipes with rust protection every year.
Công nhân phủ lớp chống gỉ lên đường ống mỗi năm.
We are coating the fence with paint right now.
Chúng tôi đang sơn phủ hàng rào ngay bây giờ.
He has already coated the roof against rain.
Anh ấy đã phủ lớp chống mưa lên mái nhà rồi.
They have been coating the boat since sunrise.
Họ đã phủ sơn lên thuyền từ lúc mặt trời mọc.
Thì quá khứ
I coated the bread with butter this morning.
Sáng nay tôi đã phết bơ lên bánh mì.
She was coating the toy soldiers when I arrived.
Cô ấy đang sơn phủ mấy con lính đồ chơi khi tôi đến.
The team had coated the hull before the ship set sail.
Đội thợ đã phủ lớp sơn lên thân tàu trước khi tàu ra khơi.
They had been coating the wires for hours before the shift ended.
Họ đã phủ lớp bảo vệ lên dây điện suốt nhiều giờ trước khi ca làm kết thúc.
Thì tương lai
We will coat the table with a protective layer tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ phủ một lớp bảo vệ lên bàn.
At 9am I will be coating the new car parts.
9 giờ sáng tôi sẽ đang phủ sơn lên phụ tùng xe mới.
By next week he will have coated every window frame.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã phủ sơn xong mọi khung cửa sổ.
By 2030 they will have been coating cars in this factory for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã sơn phủ xe ở nhà máy này được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + coat / coats | Quá khứ đơn S + coated | Tương lai đơn S + will + coat |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + coating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + coating | Tương lai tiếp diễn S + will be + coating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + coated | Quá khứ hoàn thành S + had + coated | Tương lai hoàn thành S + will have + coated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + coating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + coating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + coating |
Luyện chia coat qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (coated), không dùng nguyên mẫu (coat).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn coated.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
