GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ coast

All Tenses of the Verb "coast"

Một động từ, mười hai thì. Xem coast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcoast
V2 · QUÁ KHỨcoasted
V3 · PHÂN TỪcoasted
V-INGcoasting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

coast · coasted · will coast
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + coasting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + coasted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + coasting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + coast / coasts
Khẳng định:The car coasts downhill with the engine off.
Phủ định:It doesn't coast on flat roads.
Nghi vấn:Does the bike coast down the hill?

This old bike coasts smoothly downhill.

Chiếc xe đạp cũ này lăn bánh êm ru khi xuống dốc.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + coasting
Khẳng định:The car is coasting down the hill now.
Phủ định:It isn't coasting yet.
Nghi vấn:Is the team coasting to victory?

The team is coasting to an easy victory tonight.

Đội bóng đang thắng dễ dàng tối nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + coasted
Khẳng định:The team has coasted to an easy win.
Phủ định:The car hasn't coasted far.
Nghi vấn:Has the team coasted through the group stage?

The champions have coasted through the whole tournament.

Nhà vô địch đã thắng dễ dàng suốt cả giải đấu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + coasting
Khẳng định:The car has been coasting downhill for a mile.
Phủ định:The team hasn't been coasting lately.
Nghi vấn:Has the team been coasting through easy matches?

The leaders have been coasting through the season so far.

Đội dẫn đầu đã thắng dễ dàng suốt mùa giải cho đến nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + coasted
Khẳng định:The team coasted to victory yesterday.
Phủ định:The car didn't coast far.
Nghi vấn:Did they coast through the final?

The champions coasted to victory in the final.

Nhà vô địch đã thắng dễ dàng ở trận chung kết.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + coasting
Khẳng định:The car was coasting downhill when the engine stalled.
Phủ định:The team wasn't coasting at half-time.
Nghi vấn:Was the car coasting when it broke down?

The bike was coasting downhill when the chain slipped.

Chiếc xe đạp đang lăn bánh xuống dốc thì xích bị tuột.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + coasted
Khẳng định:The team had coasted to the lead before halftime.
Phủ định:The car hadn't coasted far before it stopped.
Nghi vấn:Had the team coasted to victory by half-time?

The champions had already coasted to a big lead before the break.

Nhà vô địch đã dẫn trước xa trước cả khi hết hiệp một.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + coasting
Khẳng định:The car had been coasting for miles before it stopped.
Phủ định:The team hadn't been coasting long before the upset.
Nghi vấn:Had the team been coasting through the season before the loss?

The leaders had been coasting through the league before the surprise defeat.

Đội dẫn đầu đã thắng dễ dàng suốt giải trước khi thua bất ngờ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + coast
Khẳng định:The team will coast to victory next week.
Phủ định:The car won't coast far without fuel.
Nghi vấn:Will they coast through the next round?

The favourites will coast through the next round easily.

Đội được yêu thích sẽ dễ dàng vượt qua vòng tiếp theo.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + coasting
Khẳng định:This time tomorrow the car will be coasting downhill.
Phủ định:The team won't be coasting this early in the match.
Nghi vấn:Will the team be coasting by half-time?

By half-time the champions will be coasting to victory.

Đến giờ nghỉ giữa hiệp, nhà vô địch sẽ đang thắng dễ dàng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + coasted
Khẳng định:By the final whistle, they will have coasted to an easy win.
Phủ định:The team won't have coasted through the whole season.
Nghi vấn:Will they have coasted to victory by the final whistle?

By the final whistle, the champions will have coasted to another title.

Đến hồi còi cuối cùng, nhà vô địch sẽ đã dễ dàng giành thêm một danh hiệu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + coasting
Khẳng định:By next season, they will have been coasting through easy matches for years.
Phủ định:The team won't have been coasting for long by then.
Nghi vấn:Will they have been coasting through the league for years by then?

By next year, the champions will have been coasting through the league for a decade.

Đến năm sau, nhà vô địch sẽ đã thắng dễ dàng suốt giải đấu cả một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + coast / coasts
Quá khứ đơn
S + coasted
Tương lai đơn
S + will + coast
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + coasting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + coasting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + coasting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + coasted
Quá khứ hoàn thành
S + had + coasted
Tương lai hoàn thành
S + will have + coasted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + coasting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + coasting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + coasting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia coast qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The team have coasted to victory.The team has coasted to victory.

Chủ ngữ số ít mang tính tập thể (the team) thường đi với has trong tiếng Anh Mỹ.

They coast to victory last night.They coasted to victory last night.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn.

They will coast to victory when they will win.They will coast to victory when they win.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#coast#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS