Chia động từ coast
All Tenses of the Verb "coast"
Một động từ, mười hai thì. Xem coast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
coast · coasted · will coastViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + coastingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + coastedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + coastingThì hiện tại
This old bike coasts smoothly downhill.
Chiếc xe đạp cũ này lăn bánh êm ru khi xuống dốc.
The team is coasting to an easy victory tonight.
Đội bóng đang thắng dễ dàng tối nay.
The champions have coasted through the whole tournament.
Nhà vô địch đã thắng dễ dàng suốt cả giải đấu.
The leaders have been coasting through the season so far.
Đội dẫn đầu đã thắng dễ dàng suốt mùa giải cho đến nay.
Thì quá khứ
The champions coasted to victory in the final.
Nhà vô địch đã thắng dễ dàng ở trận chung kết.
The bike was coasting downhill when the chain slipped.
Chiếc xe đạp đang lăn bánh xuống dốc thì xích bị tuột.
The champions had already coasted to a big lead before the break.
Nhà vô địch đã dẫn trước xa trước cả khi hết hiệp một.
The leaders had been coasting through the league before the surprise defeat.
Đội dẫn đầu đã thắng dễ dàng suốt giải trước khi thua bất ngờ.
Thì tương lai
The favourites will coast through the next round easily.
Đội được yêu thích sẽ dễ dàng vượt qua vòng tiếp theo.
By half-time the champions will be coasting to victory.
Đến giờ nghỉ giữa hiệp, nhà vô địch sẽ đang thắng dễ dàng.
By the final whistle, the champions will have coasted to another title.
Đến hồi còi cuối cùng, nhà vô địch sẽ đã dễ dàng giành thêm một danh hiệu.
By next year, the champions will have been coasting through the league for a decade.
Đến năm sau, nhà vô địch sẽ đã thắng dễ dàng suốt giải đấu cả một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + coast / coasts | Quá khứ đơn S + coasted | Tương lai đơn S + will + coast |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + coasting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + coasting | Tương lai tiếp diễn S + will be + coasting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + coasted | Quá khứ hoàn thành S + had + coasted | Tương lai hoàn thành S + will have + coasted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + coasting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + coasting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + coasting |
Luyện chia coast qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít mang tính tập thể (the team) thường đi với has trong tiếng Anh Mỹ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
