Chia động từ coalesce
All Tenses of the Verb "coalesce"
Một động từ, mười hai thì. Xem *coalesce* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
coalesce · coalesced · will coalesceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + coalescingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + coalescedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + coalescingThì hiện tại
Different cultures coalesce in the city's food scene.
Nhiều nền văn hóa hòa quyện trong nền ẩm thực của thành phố.
Support is coalescing behind the new proposal right now.
Sự ủng hộ đang tập hợp lại quanh đề xuất mới ngay lúc này.
The startups have already coalesced into a single company.
Các công ty khởi nghiệp đã hợp nhất thành một công ty duy nhất.
Investors have been coalescing around the new fund since spring.
Các nhà đầu tư đã dần tập hợp quanh quỹ mới từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The small tribes coalesced into a kingdom centuries ago.
Các bộ lạc nhỏ đã hợp nhất thành một vương quốc từ nhiều thế kỷ trước.
The clouds were coalescing into a storm as we drove home.
Những đám mây đang tụ lại thành một cơn bão khi chúng tôi lái xe về nhà.
The startups had coalesced into a single firm before the merger news broke.
Các công ty khởi nghiệp đã hợp nhất trước khi tin sáp nhập được công bố.
The movement had been coalescing for a decade before it gained recognition.
Phong trào đã dần hình thành trong suốt một thập kỷ trước khi được công nhận.
Thì tương lai
The teams will coalesce into one division next quarter.
Các đội sẽ hợp nhất thành một bộ phận vào quý tới.
This time next year the startups will be coalescing into a single brand.
Giờ này năm sau, các công ty khởi nghiệp sẽ đang hợp nhất thành một thương hiệu.
By next year the two firms will have coalesced completely.
Đến năm sau, hai công ty sẽ đã hoàn toàn hợp nhất.
By then the industries will have been coalescing for over a decade.
Đến lúc đó, các ngành sẽ đã hợp nhất dần suốt hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + coalesce / coalesces | Quá khứ đơn S + coalesced | Tương lai đơn S + will + coalesce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + coalescing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + coalescing | Tương lai tiếp diễn S + will be + coalescing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + coalesced | Quá khứ hoàn thành S + had + coalesced | Tương lai hoàn thành S + will have + coalesced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + coalescing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + coalescing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + coalescing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
