Chia động từ coach
All Tenses of the Verb "coach"
Một động từ, mười hai thì. Xem coach biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
coach · coached · will coachViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + coachingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + coachedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + coachingThì hiện tại
She coaches young swimmers every afternoon.
Cô ấy huấn luyện các vận động viên bơi trẻ mỗi chiều.
They are coaching the juniors right now.
Họ đang huấn luyện đội trẻ ngay bây giờ.
He has coached hundreds of young athletes.
Ông ấy đã huấn luyện hàng trăm vận động viên trẻ.
They have been coaching together for a decade.
Họ đã cùng huấn luyện suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
I coached a local basketball team last summer.
Mùa hè trước tôi đã huấn luyện một đội bóng rổ địa phương.
He was coaching the players when the manager arrived.
Ông ấy đang huấn luyện các cầu thủ khi quản lý đến.
He had coached the team for years before retiring.
Ông ấy đã huấn luyện đội bóng nhiều năm trước khi nghỉ hưu.
They had been coaching the team for years before the club closed.
Họ đã huấn luyện đội bóng nhiều năm trước khi câu lạc bộ đóng cửa.
Thì tương lai
I will coach the beginners this weekend.
Cuối tuần này tôi sẽ huấn luyện các học viên mới.
At 5pm he will be coaching the junior squad.
5 giờ chiều ông ấy sẽ đang huấn luyện đội trẻ.
By next season he will have coached over ten teams.
Đến mùa sau, ông ấy sẽ đã huấn luyện hơn mười đội bóng.
By 2030 they will have been coaching that club for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã huấn luyện câu lạc bộ đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + coach / coaches | Quá khứ đơn S + coached | Tương lai đơn S + will + coach |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + coaching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + coaching | Tương lai tiếp diễn S + will be + coaching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + coached | Quá khứ hoàn thành S + had + coached | Tương lai hoàn thành S + will have + coached |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + coaching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + coaching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + coaching |
Luyện chia coach qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -es: coaches.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn coached.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
