GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ coach

All Tenses of the Verb "coach"

Một động từ, mười hai thì. Xem coach biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcoach
V2 · QUÁ KHỨcoached
V3 · PHÂN TỪcoached
V-INGcoaching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

coach · coached · will coach
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + coaching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + coached
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + coaching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + coach / coaches
Khẳng định:He coaches the school football team.
Phủ định:She doesn't coach on weekends.
Nghi vấn:Does he coach beginners?

She coaches young swimmers every afternoon.

Cô ấy huấn luyện các vận động viên bơi trẻ mỗi chiều.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + coaching
Khẳng định:He is coaching the new players today.
Phủ định:She isn't coaching this season.
Nghi vấn:Are you coaching the team this year?

They are coaching the juniors right now.

Họ đang huấn luyện đội trẻ ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + coached
Khẳng định:She has coached the team for five years.
Phủ định:He hasn't coached professionally before.
Nghi vấn:Have you ever coached a national team?

He has coached hundreds of young athletes.

Ông ấy đã huấn luyện hàng trăm vận động viên trẻ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + coaching
Khẳng định:She has been coaching this club since 2019.
Phủ định:He hasn't been coaching much lately.
Nghi vấn:How long have you been coaching this team?

They have been coaching together for a decade.

Họ đã cùng huấn luyện suốt một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + coached
Khẳng định:He coached the team to victory last year.
Phủ định:She didn't coach that season.
Nghi vấn:Did he coach the youth squad?

I coached a local basketball team last summer.

Mùa hè trước tôi đã huấn luyện một đội bóng rổ địa phương.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + coaching
Khẳng định:She was coaching the team when the storm hit.
Phủ định:He wasn't coaching that match.
Nghi vấn:Were you coaching the juniors at that time?

He was coaching the players when the manager arrived.

Ông ấy đang huấn luyện các cầu thủ khi quản lý đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + coached
Khẳng định:She had coached three teams before joining this club.
Phủ định:He hadn't coached abroad before that job.
Nghi vấn:Had they coached together before this season?

He had coached the team for years before retiring.

Ông ấy đã huấn luyện đội bóng nhiều năm trước khi nghỉ hưu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + coaching
Khẳng định:She had been coaching the squad for months before the title win.
Phủ định:He hadn't been coaching long before the injury.
Nghi vấn:Had you been coaching them for a while before the change?

They had been coaching the team for years before the club closed.

Họ đã huấn luyện đội bóng nhiều năm trước khi câu lạc bộ đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + coach
Khẳng định:She will coach the new recruits next month.
Phủ định:He won't coach that team anymore.
Nghi vấn:Will you coach the juniors next season?

I will coach the beginners this weekend.

Cuối tuần này tôi sẽ huấn luyện các học viên mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + coaching
Khẳng định:This time next week she will be coaching the finalists.
Phủ định:He won't be coaching that club next year.
Nghi vấn:Will you be coaching the team during the tournament?

At 5pm he will be coaching the junior squad.

5 giờ chiều ông ấy sẽ đang huấn luyện đội trẻ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + coached
Khẳng định:By June she will have coached this team for six years.
Phủ định:He won't have coached abroad by then.
Nghi vấn:Will you have coached the full squad by the finals?

By next season he will have coached over ten teams.

Đến mùa sau, ông ấy sẽ đã huấn luyện hơn mười đội bóng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + coaching
Khẳng định:By 2028 she will have been coaching for two decades.
Phủ định:He won't have been coaching that long by retirement.
Nghi vấn:Will you have been coaching there for ten years by 2030?

By 2030 they will have been coaching that club for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã huấn luyện câu lạc bộ đó suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + coach / coaches
Quá khứ đơn
S + coached
Tương lai đơn
S + will + coach
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + coaching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + coaching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + coaching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + coached
Quá khứ hoàn thành
S + had + coached
Tương lai hoàn thành
S + will have + coached
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + coaching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + coaching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + coaching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia coach qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She coach the team every day.She coaches the team every day.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -es: coaches.

He coach the team last year.He coached the team last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn coached.

I will coach them when I will arrive.I will coach them when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#coach#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS