Chia động từ clutch
All Tenses of the Verb "clutch"
Một động từ, mười hai thì. Xem clutch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
clutch · clutched · will clutchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + clutchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + clutchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + clutchingThì hiện tại
The child clutches her mother's hand at the crosswalk.
Đứa trẻ nắm chặt tay mẹ khi qua đường.
The passenger is clutching the armrest during turbulence.
Hành khách đang nắm chặt tay vịn ghế khi máy bay xóc.
She has clutched her purse ever since the theft.
Cô ấy đã ôm chặt túi xách của mình kể từ vụ trộm đó.
The boy has been clutching his teddy bear all night.
Cậu bé đã ôm chặt gấu bông suốt đêm.
Thì quá khứ
The patient clutched the nurse's hand before the surgery.
Bệnh nhân đã nắm chặt tay y tá trước khi phẫu thuật.
The child was clutching his mother's coat in the crowd.
Đứa trẻ đang nắm chặt áo khoác của mẹ giữa đám đông.
She had clutched her ticket the whole journey before losing it.
Cô ấy đã nắm chặt vé suốt hành trình trước khi làm mất nó.
The survivor had been clutching the wreckage for hours before rescue came.
Người sống sót đã bám chặt vào mảnh vỡ trong nhiều giờ trước khi được cứu.
Thì tương lai
He will clutch the trophy proudly on stage.
Anh ấy sẽ ôm chặt chiếc cúp một cách tự hào trên sân khấu.
At the finish line, the runner will be clutching a bottle of water.
Ở vạch đích, vận động viên sẽ đang nắm chặt chai nước.
By morning, the child will have clutched his blanket all night.
Đến sáng, đứa trẻ sẽ đã ôm chặt tấm chăn suốt đêm.
By the time we arrive, she will have been clutching the steering wheel for six hours.
Đến khi chúng tôi tới nơi, cô ấy sẽ đã nắm chặt vô lăng suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + clutch / clutches | Quá khứ đơn S + clutched | Tương lai đơn S + will + clutch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clutching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clutching | Tương lai tiếp diễn S + will be + clutching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clutched | Quá khứ hoàn thành S + had + clutched | Tương lai hoàn thành S + will have + clutched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clutching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clutching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clutching |
Luyện chia clutch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

