GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ cluster

All Tenses of the Verb "cluster"

V1clusterV2clusteredV3clusteredV-ingclustering

Một động từ, mười hai thì. Xem *cluster* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

cluster · clustered · will cluster
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + clustering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + clustered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + clustering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hiện tượng lặp lại.
S + cluster / clusters
Khẳng định:Old houses cluster around the town square.
Phủ định:New buildings don't cluster in that area.
Nghi vấn:Do stars cluster in that part of the sky?

Fishing boats cluster near the harbor every morning.

Những chiếc thuyền đánh cá tụ tập gần bến cảng mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + clustering
Khẳng định:The crowd is clustering near the entrance.
Phủ định:The birds aren't clustering on the wire today.
Nghi vấn:Are the reporters clustering around the building?

Journalists are clustering outside the courtroom right now.

Các phóng viên đang tụ tập bên ngoài phòng xử án ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + clustered
Khẳng định:Small businesses have clustered along this street for years.
Phủ định:The data points haven't clustered into clear groups yet.
Nghi vấn:Have the shops clustered around the new mall?

The islands have clustered into a small archipelago over time.

Các hòn đảo đã tụ lại thành một quần đảo nhỏ theo thời gian.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + clustering
Khẳng định:Investors have been clustering around tech startups lately.
Phủ định:Residents haven't been clustering in the old district recently.
Nghi vấn:How long have they been clustering around that issue?

Analysts have been clustering their forecasts around one number.

Các nhà phân tích đã tụ hợp dự báo của họ quanh một con số suốt thời gian qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + clustered
Khẳng định:The villagers clustered around the fire last night.
Phủ định:The clouds didn't cluster over the valley yesterday.
Nghi vấn:Did the fans cluster outside the hotel?

Onlookers clustered around the accident scene.

Người đi đường đã tụ tập quanh hiện trường tai nạn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + clustering
Khẳng định:Bees were clustering around the hive when we arrived.
Phủ định:The children weren't clustering near the pool at that time.
Nghi vấn:Were the protesters clustering outside the gate?

Shoppers were clustering around the discount rack all afternoon.

Người mua sắm đang tụ tập quanh kệ giảm giá suốt cả buổi chiều.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + clustered
Khẳng định:The houses had already clustered along the riverbank before the flood.
Phủ định:The symptoms hadn't clustered into a pattern before the diagnosis.
Nghi vấn:Had the galaxies clustered together before the survey began?

The cases had clustered in one district before health officials noticed.

Các ca bệnh đã tụ lại ở một khu vực trước khi cán bộ y tế nhận ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + clustering
Khẳng định:Traders had been clustering around that stock for weeks before it crashed.
Phủ định:The fans hadn't been clustering outside the venue for long before it opened.
Nghi vấn:Had the tourists been clustering there all morning?

Reporters had been clustering outside his house for days before he spoke.

Các phóng viên đã tụ tập bên ngoài nhà ông ấy nhiều ngày trước khi ông lên tiếng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + cluster
Khẳng định:Experts believe new firms will cluster around the tech hub.
Phủ định:The population won't cluster in that region anymore.
Nghi vấn:Will the birds cluster on the roof again this winter?

More startups will cluster near the university next year.

Nhiều công ty khởi nghiệp sẽ tụ tập gần trường đại học vào năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + clustering
Khẳng định:This time next week, fans will be clustering outside the stadium.
Phủ định:The crowd won't be clustering there at noon.
Nghi vấn:Will the delegates be clustering around the podium after the speech?

By 5pm, commuters will be clustering at the station exits.

Đến 5 giờ chiều, hành khách sẽ đang tụ tập ở các lối ra ga.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + clustered
Khẳng định:By next decade, most factories will have clustered in the new zone.
Phủ định:The species won't have clustered into separate groups by then.
Nghi vấn:Will the settlements have clustered along the coast by 2050?

By next year, most suppliers will have clustered near the port.

Đến năm sau, hầu hết nhà cung cấp sẽ đã tụ tập gần cảng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + clustering
Khẳng định:By the end of the decade, tech firms will have been clustering here for years.
Phủ định:The residents won't have been clustering downtown for long by then.
Nghi vấn:Will investors have been clustering around that sector for a decade by 2030?

By 2030, researchers will have been clustering their studies around this theory for ten years.

Đến năm 2030, các nhà nghiên cứu sẽ đã tụ hợp nghiên cứu của họ quanh lý thuyết này suốt mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + cluster / clusters
Quá khứ đơn
S + clustered
Tương lai đơn
S + will + cluster
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + clustering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + clustering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + clustering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + clustered
Quá khứ hoàn thành
S + had + clustered
Tương lai hoàn thành
S + will have + clustered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + clustering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + clustering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + clustering
6

Lỗi thường gặp

The birds have cluster around the tree.The birds have clustered around the tree.

Sau have/has phải dùng V3 (clustered), không dùng nguyên mẫu (cluster).

Fans cluster outside the stadium yesterday.Fans clustered outside the stadium yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn (clustered).

The crowd is cluster near the gate now.The crowd is clustering near the gate now.

Thì tiếp diễn cần be + V-ing (clustering), không dùng nguyên mẫu ngay sau be.

#cluster#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS