Chia động từ cluster
All Tenses of the Verb "cluster"
Một động từ, mười hai thì. Xem *cluster* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
cluster · clustered · will clusterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + clusteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + clusteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + clusteringThì hiện tại
Fishing boats cluster near the harbor every morning.
Những chiếc thuyền đánh cá tụ tập gần bến cảng mỗi sáng.
Journalists are clustering outside the courtroom right now.
Các phóng viên đang tụ tập bên ngoài phòng xử án ngay lúc này.
The islands have clustered into a small archipelago over time.
Các hòn đảo đã tụ lại thành một quần đảo nhỏ theo thời gian.
Analysts have been clustering their forecasts around one number.
Các nhà phân tích đã tụ hợp dự báo của họ quanh một con số suốt thời gian qua.
Thì quá khứ
Onlookers clustered around the accident scene.
Người đi đường đã tụ tập quanh hiện trường tai nạn.
Shoppers were clustering around the discount rack all afternoon.
Người mua sắm đang tụ tập quanh kệ giảm giá suốt cả buổi chiều.
The cases had clustered in one district before health officials noticed.
Các ca bệnh đã tụ lại ở một khu vực trước khi cán bộ y tế nhận ra.
Reporters had been clustering outside his house for days before he spoke.
Các phóng viên đã tụ tập bên ngoài nhà ông ấy nhiều ngày trước khi ông lên tiếng.
Thì tương lai
More startups will cluster near the university next year.
Nhiều công ty khởi nghiệp sẽ tụ tập gần trường đại học vào năm sau.
By 5pm, commuters will be clustering at the station exits.
Đến 5 giờ chiều, hành khách sẽ đang tụ tập ở các lối ra ga.
By next year, most suppliers will have clustered near the port.
Đến năm sau, hầu hết nhà cung cấp sẽ đã tụ tập gần cảng.
By 2030, researchers will have been clustering their studies around this theory for ten years.
Đến năm 2030, các nhà nghiên cứu sẽ đã tụ hợp nghiên cứu của họ quanh lý thuyết này suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cluster / clusters | Quá khứ đơn S + clustered | Tương lai đơn S + will + cluster |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clustering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clustering | Tương lai tiếp diễn S + will be + clustering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clustered | Quá khứ hoàn thành S + had + clustered | Tương lai hoàn thành S + will have + clustered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clustering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clustering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clustering |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (clustered), không dùng nguyên mẫu (cluster).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn (clustered).
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (clustering), không dùng nguyên mẫu ngay sau be.
