Chia động từ club
All Tenses of the Verb "club"
Một động từ, mười hai thì. Xem club biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
club · clubbed · will clubViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + clubbingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + clubbedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + clubbingThì hiện tại
The colleagues club together to buy a gift each Christmas.
Các đồng nghiệp góp tiền chung mua quà mỗi dịp Giáng sinh.
We are clubbing together to pay for her wedding gift.
Chúng tôi đang góp tiền chung để mua quà cưới cho cô ấy.
The team has clubbed together to cover the cost.
Cả nhóm đã góp tiền chung để trang trải chi phí.
The neighbours have been clubbing together for months to fund the park.
Hàng xóm đã góp tiền chung suốt nhiều tháng để gây quỹ cho công viên.
Thì quá khứ
The whole office clubbed together for his retirement gift.
Cả văn phòng đã góp tiền chung mua quà nghỉ hưu cho anh ấy.
The team was clubbing together when the news broke.
Cả nhóm đang góp tiền chung khi tin tức được công bố.
The class had already clubbed together before the teacher asked.
Cả lớp đã góp tiền chung trước cả khi giáo viên hỏi.
The residents had been clubbing together for a year before the project finished.
Cư dân đã góp tiền chung suốt một năm trước khi dự án hoàn thành.
Thì tương lai
The team will club together to cover the trip.
Cả đội sẽ góp tiền chung để trang trải chuyến đi.
By next week we will be clubbing together for the farewell gift.
Đến tuần sau chúng tôi sẽ đang góp tiền chung mua quà chia tay.
By the weekend they will have clubbed together the full amount.
Đến cuối tuần họ sẽ đã góp đủ số tiền chung.
By the reunion, they will have been clubbing together for over a year.
Đến buổi họp mặt, họ sẽ đã góp tiền chung suốt hơn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + club / clubs | Quá khứ đơn S + clubbed | Tương lai đơn S + will + club |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clubbing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clubbing | Tương lai tiếp diễn S + will be + clubbing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clubbed | Quá khứ hoàn thành S + had + clubbed | Tương lai hoàn thành S + will have + clubbed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clubbing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clubbing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clubbing |
Luyện chia club qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (clubbed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
