GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ cloud

All Tenses of the Verb "cloud"

Một động từ, mười hai thì. Xem cloud biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcloud
V2 · QUÁ KHỨclouded
V3 · PHÂN TỪclouded
V-INGclouding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

cloud · clouded · will cloud
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + clouding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + clouded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + clouding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + cloud / clouds
Khẳng định:Stress often clouds his judgment.
Phủ định:It doesn't cloud her thinking.
Nghi vấn:Does fatigue cloud your focus?

Anger sometimes clouds his judgment.

Cơn giận đôi khi làm mờ đi khả năng phán đoán của anh ấy.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + clouding
Khẳng định:The sky is clouding over.
Phủ định:His mind isn't clouding yet.
Nghi vấn:Is the issue clouding your judgment?

The sky is clouding over before the storm.

Bầu trời đang kéo mây trước cơn bão.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + clouded
Khẳng định:Doubt has clouded her decision.
Phủ định:Fear hasn't clouded his mind.
Nghi vấn:Has worry clouded your thinking?

Grief has clouded her memory of that night.

Nỗi đau buồn đã làm mờ đi ký ức của cô ấy về đêm đó.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + clouding
Khẳng định:Worry has been clouding his thinking all week.
Phủ định:Doubt hasn't been clouding her mind lately.
Nghi vấn:Has stress been clouding your judgment recently?

Anxiety has been clouding her decisions all month.

Sự lo lắng đã làm mờ đi các quyết định của cô ấy suốt tháng qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + clouded
Khẳng định:Anger clouded his judgment yesterday.
Phủ định:It didn't cloud her view.
Nghi vấn:Did fear cloud his decision?

Jealousy clouded her thinking that day.

Sự ghen tị đã làm mờ đi suy nghĩ của cô ấy hôm đó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + clouding
Khẳng định:The sky was clouding over when we left.
Phủ định:His judgment wasn't clouding at that point.
Nghi vấn:Was the sky clouding over before the match?

The sky was clouding over when we set off.

Bầu trời đang kéo mây khi chúng tôi lên đường.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + clouded
Khẳng định:Doubt had clouded his mind before he spoke.
Phủ định:Fear hadn't clouded her decision before then.
Nghi vấn:Had anger clouded his judgment by then?

Fear had already clouded her judgment before the interview.

Nỗi sợ đã làm mờ đi khả năng phán đoán của cô ấy trước buổi phỏng vấn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + clouding
Khẳng định:Worry had been clouding her thoughts for days.
Phủ định:Doubt hadn't been clouding his mind for long.
Nghi vấn:Had stress been clouding his focus for weeks?

Anxiety had been clouding his mind for weeks before he sought help.

Sự lo âu đã làm mờ đi tâm trí anh ấy nhiều tuần trước khi anh tìm sự giúp đỡ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + cloud
Khẳng định:Stress will cloud your judgment if you're not careful.
Phủ định:It won't cloud her thinking this time.
Nghi vấn:Will fatigue cloud his focus tomorrow?

Fear will cloud your decision if you let it.

Nỗi sợ sẽ làm mờ đi quyết định của bạn nếu bạn để nó.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + clouding
Khẳng định:By evening the sky will be clouding over.
Phủ định:His mind won't be clouding this early.
Nghi vấn:Will the sky be clouding over by noon?

By this evening the sky will be clouding over again.

Đến tối nay bầu trời sẽ lại kéo mây.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + clouded
Khẳng định:By tomorrow the issue will have clouded the whole debate.
Phủ định:Doubt won't have clouded her decision by then.
Nghi vấn:Will fear have clouded his judgment by the deadline?

By the vote, rumours will have clouded the whole debate.

Đến lúc bỏ phiếu, tin đồn sẽ đã làm mờ đi cả cuộc tranh luận.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + clouding
Khẳng định:By the deadline, doubt will have been clouding his mind for weeks.
Phủ định:Worry won't have been clouding her thoughts for long by then.
Nghi vấn:Will stress have been clouding your focus for weeks by the exam?

By the exam, anxiety will have been clouding her focus for weeks.

Đến kỳ thi, sự lo âu sẽ đã làm mờ đi sự tập trung của cô ấy suốt nhiều tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + cloud / clouds
Quá khứ đơn
S + clouded
Tương lai đơn
S + will + cloud
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + clouding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + clouding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + clouding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + clouded
Quá khứ hoàn thành
S + had + clouded
Tương lai hoàn thành
S + will have + clouded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + clouding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + clouding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + clouding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia cloud qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Fear have clouded his judgment.Fear has clouded his judgment.

Chủ ngữ số ít (fear) đi với has, không dùng have.

Anger cloud his judgment yesterday.Anger clouded his judgment yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

It will cloud his mind when he will decide.It will cloud his mind when he decides.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#cloud#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS