Chia động từ cloud
All Tenses of the Verb "cloud"
Một động từ, mười hai thì. Xem cloud biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cloud · clouded · will cloudViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cloudingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cloudedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cloudingThì hiện tại
Anger sometimes clouds his judgment.
Cơn giận đôi khi làm mờ đi khả năng phán đoán của anh ấy.
The sky is clouding over before the storm.
Bầu trời đang kéo mây trước cơn bão.
Grief has clouded her memory of that night.
Nỗi đau buồn đã làm mờ đi ký ức của cô ấy về đêm đó.
Anxiety has been clouding her decisions all month.
Sự lo lắng đã làm mờ đi các quyết định của cô ấy suốt tháng qua.
Thì quá khứ
Jealousy clouded her thinking that day.
Sự ghen tị đã làm mờ đi suy nghĩ của cô ấy hôm đó.
The sky was clouding over when we set off.
Bầu trời đang kéo mây khi chúng tôi lên đường.
Fear had already clouded her judgment before the interview.
Nỗi sợ đã làm mờ đi khả năng phán đoán của cô ấy trước buổi phỏng vấn.
Anxiety had been clouding his mind for weeks before he sought help.
Sự lo âu đã làm mờ đi tâm trí anh ấy nhiều tuần trước khi anh tìm sự giúp đỡ.
Thì tương lai
Fear will cloud your decision if you let it.
Nỗi sợ sẽ làm mờ đi quyết định của bạn nếu bạn để nó.
By this evening the sky will be clouding over again.
Đến tối nay bầu trời sẽ lại kéo mây.
By the vote, rumours will have clouded the whole debate.
Đến lúc bỏ phiếu, tin đồn sẽ đã làm mờ đi cả cuộc tranh luận.
By the exam, anxiety will have been clouding her focus for weeks.
Đến kỳ thi, sự lo âu sẽ đã làm mờ đi sự tập trung của cô ấy suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cloud / clouds | Quá khứ đơn S + clouded | Tương lai đơn S + will + cloud |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clouding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clouding | Tương lai tiếp diễn S + will be + clouding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clouded | Quá khứ hoàn thành S + had + clouded | Tương lai hoàn thành S + will have + clouded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clouding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clouding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clouding |
Luyện chia cloud qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (fear) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
