Chia động từ clothe
All Tenses of the Verb "clothe"
Một động từ, mười hai thì. Xem clothe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
clothe · clad · will clotheViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + clothingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cladNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + clothingThì hiện tại
I clothe the children every morning.
Tôi mặc quần áo cho lũ trẻ mỗi sáng.
We are clothing the children right now.
Chúng tôi đang mặc quần áo cho lũ trẻ ngay bây giờ.
He has already clad the children.
Anh ấy đã mặc quần áo cho lũ trẻ rồi.
They have been clothing the children since this morning.
Họ đã mặc quần áo cho lũ trẻ từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I clad the children yesterday.
Hôm qua tôi đã mặc quần áo cho lũ trẻ.
She was clothing the children when the power went out.
Cô ấy đang mặc quần áo cho lũ trẻ thì mất điện.
The team had clad the children before the deadline.
Nhóm đã mặc quần áo cho lũ trẻ trước hạn chót.
They had been clothing the children for weeks before it was noticed.
Họ đã mặc quần áo cho lũ trẻ suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will clothe the children tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ mặc quần áo cho lũ trẻ.
At 9pm she will be clothing the children.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang mặc quần áo cho lũ trẻ.
By next week he will have clad the children.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã mặc quần áo cho lũ trẻ.
By the time it's done, they will have been clothing the children for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã mặc quần áo cho lũ trẻ liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + clothe / clothes | Quá khứ đơn S + clad | Tương lai đơn S + will + clothe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clothing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clothing | Tương lai tiếp diễn S + will be + clothing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clad | Quá khứ hoàn thành S + had + clad | Tương lai hoàn thành S + will have + clad |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clothing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clothing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clothing |
Luyện chia clothe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Clothe là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (clad), không phải clothed.
Quá khứ đơn của clothe là clad (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (clothing), không dùng động từ nguyên mẫu.
