Chia động từ clot
All Tenses of the Verb "clot"
Một động từ, mười hai thì. Xem clot biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
clot · clotted · will clotViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + clottingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + clottedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + clottingThì hiện tại
Blood clots quickly around a small cut.
Máu đông nhanh chóng quanh một vết cắt nhỏ.
The milk is clotting because it has gone bad.
Sữa đang bị vón cục vì nó đã bị hỏng.
The sample has already clotted in the tube.
Mẫu máu đã đông trong ống nghiệm rồi.
The cream has been clotting since it was left out.
Kem đã bị vón cục kể từ khi để bên ngoài.
Thì quá khứ
The cut clotted before the doctor arrived.
Vết cắt đã đông máu trước khi bác sĩ đến.
The sample was clotting while it sat on the table.
Mẫu máu đang đông lại khi nó nằm trên bàn.
The sample had clotted before it reached the lab.
Mẫu máu đã đông trước khi nó đến phòng thí nghiệm.
The cream had been clotting for a week before it was thrown out.
Kem đã bị vón cục suốt một tuần trước khi bị vứt đi.
Thì tương lai
The blood will clot within a few minutes.
Máu sẽ đông trong vòng vài phút.
The wound will be clotting while you wait.
Vết thương sẽ đang đông máu trong lúc bạn chờ.
By the time you arrive, the cut will have clotted.
Đến lúc bạn đến, vết cắt sẽ đã đông máu.
By evening the sample will have been clotting for six hours.
Đến tối, mẫu máu sẽ đã đông được sáu tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + clot / clots | Quá khứ đơn S + clotted | Tương lai đơn S + will + clot |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clotting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clotting | Tương lai tiếp diễn S + will be + clotting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clotted | Quá khứ hoàn thành S + had + clotted | Tương lai hoàn thành S + will have + clotted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clotting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clotting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clotting |
Luyện chia clot qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (blood) đi với 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'clotted', không dùng nguyên mẫu.
Sau 'will' cần 'have + V3' để diễn tả hoàn thành trong tương lai, không dùng 'will clotted'.

