Chia động từ close
All Tenses of the Verb "close"
Một động từ, mười hai thì. Xem *close* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
close · closed · will closeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + closingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + closedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + closingThì hiện tại
She closes the windows every night before bed.
Cô ấy đóng cửa sổ mỗi tối trước khi đi ngủ.
He is closing the laptop and going home.
Anh ấy đang đóng máy tính lại và về nhà.
The manager has already closed the report.
Quản lý đã đóng báo cáo rồi.
He has been closing deals for this company for five years.
Anh ấy đã chốt hợp đồng cho công ty này được năm năm rồi.
Thì quá khứ
I closed my eyes and took a deep breath.
Tôi nhắm mắt lại và hít một hơi thật sâu.
He was closing the gate when the dog ran out.
Anh ấy đang đóng cổng thì con chó chạy ra ngoài.
The kitchen had already closed by the time we arrived.
Bếp đã đóng cửa rồi khi chúng tôi đến nơi.
He had been closing the same tab over and over before he noticed the error.
Anh ấy đã đóng đi đóng lại tab đó mãi trước khi nhận ra lỗi.
Thì tương lai
I will close the window if it gets cold.
Tôi sẽ đóng cửa sổ nếu trời lạnh.
At 9pm the staff will be closing the restaurant.
Lúc 9 giờ tối nhân viên sẽ đang đóng cửa nhà hàng.
By midnight the system will have closed all pending sessions.
Đến nửa đêm hệ thống sẽ đã đóng tất cả phiên đang chờ xử lý.
By next March they will have been closing the same branch for a year.
Đến tháng Ba năm sau họ sẽ đã tiến hành đóng cửa chi nhánh đó được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + close / closes | Quá khứ đơn S + closed | Tương lai đơn S + will + close |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + closing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + closing | Tương lai tiếp diễn S + will be + closing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + closed | Quá khứ hoàn thành S + had + closed | Tương lai hoàn thành S + will have + closed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + closing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + closing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + closing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ ngôi 3 số ít (he/she/it) → phải thêm -s: closes.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
