GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ clone

All Tenses of the Verb "clone"

Một động từ, mười hai thì. Xem clone biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUclone
V2 · QUÁ KHỨcloned
V3 · PHÂN TỪcloned
V-INGcloning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, quy trình chuẩn, không nhấn vào quá trình.

clone · cloned · will clone
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + cloning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + cloned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + cloning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Quy trình nhân bản gen lặp lại thường xuyên hoặc thao tác chuẩn trong nghiên cứu.
S + clone / clones
Khẳng định:The lab clones the gene for further study.
Phủ định:She doesn't clone every sample, only selected ones.
Nghi vấn:Does the team clone the vector before sequencing?

Scientists clone genes to study their function.

Các nhà khoa học nhân bản gen để nghiên cứu chức năng của chúng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Thao tác nhân bản đang diễn ra ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + cloning
Khẳng định:She is cloning the plasmid right now.
Phủ định:He isn't cloning anything this week.
Nghi vấn:Are they cloning the new gene?

The researcher is cloning the fragment into a vector.

Nhà nghiên cứu đang nhân bản đoạn gen vào một vector.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc nhân bản vừa hoàn tất hoặc có tác động đến kết quả hiện tại.
S + have/has + cloned
Khẳng định:She has cloned the gene successfully.
Phủ định:He hasn't cloned the sequence yet.
Nghi vấn:Have you cloned the target DNA?

The lab has cloned several genes this semester.

Phòng thí nghiệm đã nhân bản một số gen trong học kỳ này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc nhân bản bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào khoảng thời gian.
S + have/has been + cloning
Khẳng định:She has been cloning genes for the project all month.
Phủ định:He hasn't been cloning long enough to see results.
Nghi vấn:How long have you been cloning this gene?

The team has been cloning the sequence since last week.

Nhóm đã nhân bản trình tự này từ tuần trước.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc nhân bản đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + cloned
Khẳng định:She cloned the gene last semester.
Phủ định:He didn't clone the vector correctly.
Nghi vấn:Did they clone the sequence before publishing?

The scientist cloned the gene into a bacterial plasmid.

Nhà khoa học đã nhân bản gen đó vào một plasmid vi khuẩn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc nhân bản đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + cloning
Khẳng định:She was cloning the gene when the funding was cut.
Phủ định:He wasn't cloning anything at that time.
Nghi vấn:Was the lab cloning the vector when you visited?

They were cloning the fragment when the equipment broke.

Họ đang nhân bản đoạn gen thì thiết bị hỏng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc nhân bản xảy ra trước một mốc hoặc sự kiện khác trong quá khứ.
S + had + cloned
Khẳng định:She had cloned the gene before the paper was submitted.
Phủ định:He hadn't cloned the sequence before the deadline.
Nghi vấn:Had they cloned the vector before the experiment began?

By the time the review started, the lab had cloned every target gene.

Đến khi việc đánh giá bắt đầu, phòng thí nghiệm đã nhân bản xong mọi gen mục tiêu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc nhân bản kéo dài liên tục cho đến một mốc trong quá khứ.
S + had been + cloning
Khẳng định:She had been cloning the gene for weeks before it worked.
Phủ định:He hadn't been cloning long before the project was cancelled.
Nghi vấn:Had they been cloning the sequence before the funding ran out?

The researcher had been cloning the gene for a month before achieving success.

Nhà nghiên cứu đã nhân bản gen này trong một tháng trước khi thành công.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc kế hoạch nhân bản trong tương lai.
S + will + clone
Khẳng định:She will clone the new gene next week.
Phủ định:He won't clone the sequence without approval.
Nghi vấn:Will you clone the vector this month?

The lab will clone the remaining genes next semester.

Phòng thí nghiệm sẽ nhân bản các gen còn lại vào học kỳ tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc nhân bản sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + cloning
Khẳng định:At 2pm tomorrow, she will be cloning the gene.
Phủ định:He won't be cloning anything during the inspection.
Nghi vấn:Will you be cloning the vector this time tomorrow?

This time next week, the team will be cloning the final construct.

Giờ này tuần sau, nhóm sẽ đang nhân bản cấu trúc gen cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc nhân bản sẽ hoàn tất trước một mốc cụ thể trong tương lai.
S + will have + cloned
Khẳng định:By Friday, she will have cloned the target gene.
Phủ định:He won't have cloned every sequence by the deadline.
Nghi vấn:Will you have cloned the vector by then?

By the end of the project, the lab will have cloned dozens of genes.

Đến cuối dự án, phòng thí nghiệm sẽ đã nhân bản hàng chục gen.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian nhân bản liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + cloning
Khẳng định:By June, she will have been cloning genes for five years.
Phủ định:He won't have been cloning long enough to master the technique.
Nghi vấn:Will you have been cloning this gene for a decade by then?

By next year, the lab will have been cloning this gene for a decade.

Đến năm sau, phòng thí nghiệm sẽ đã nhân bản gen này trong suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + clone / clones
Quá khứ đơn
S + cloned
Tương lai đơn
S + will + clone
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + cloning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + cloning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + cloning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + cloned
Quá khứ hoàn thành
S + had + cloned
Tương lai hoàn thành
S + will have + cloned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + cloning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + cloning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + cloning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia clone qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She cloneed the gene.→✓ She cloned the gene.

Động từ kết thúc bằng -e chỉ cần thêm -d, không thêm -ed đầy đủ: clone → cloned.

✗ He is clone the vector.→✓ He is cloning the vector.

Sau be (is) trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (cloning), bỏ e trước khi thêm -ing.

✗ They have cloned the gene last year.→✓ They cloned the gene last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#clone#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS