Chia động từ clone
All Tenses of the Verb "clone"
Một động từ, mười hai thì. Xem clone biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, quy trình chuẩn, không nhấn vào quá trình.
clone · cloned · will cloneViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cloningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + clonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cloningThì hiện tại
Scientists clone genes to study their function.
Các nhà khoa học nhân bản gen để nghiên cứu chức năng của chúng.
The researcher is cloning the fragment into a vector.
Nhà nghiên cứu đang nhân bản đoạn gen vào một vector.
The lab has cloned several genes this semester.
Phòng thí nghiệm đã nhân bản một số gen trong học kỳ này.
The team has been cloning the sequence since last week.
Nhóm đã nhân bản trình tự này từ tuần trước.
Thì quá khứ
The scientist cloned the gene into a bacterial plasmid.
Nhà khoa học đã nhân bản gen đó vào một plasmid vi khuẩn.
They were cloning the fragment when the equipment broke.
Họ đang nhân bản đoạn gen thì thiết bị hỏng.
By the time the review started, the lab had cloned every target gene.
Đến khi việc đánh giá bắt đầu, phòng thí nghiệm đã nhân bản xong mọi gen mục tiêu.
The researcher had been cloning the gene for a month before achieving success.
Nhà nghiên cứu đã nhân bản gen này trong một tháng trước khi thành công.
Thì tương lai
The lab will clone the remaining genes next semester.
Phòng thí nghiệm sẽ nhân bản các gen còn lại vào học kỳ tới.
This time next week, the team will be cloning the final construct.
Giờ này tuần sau, nhóm sẽ đang nhân bản cấu trúc gen cuối cùng.
By the end of the project, the lab will have cloned dozens of genes.
Đến cuối dự án, phòng thí nghiệm sẽ đã nhân bản hàng chục gen.
By next year, the lab will have been cloning this gene for a decade.
Đến năm sau, phòng thí nghiệm sẽ đã nhân bản gen này trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + clone / clones | Quá khứ đơn S + cloned | Tương lai đơn S + will + clone |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cloning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cloning | Tương lai tiếp diễn S + will be + cloning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cloned | Quá khứ hoàn thành S + had + cloned | Tương lai hoàn thành S + will have + cloned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cloning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cloning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cloning |
Luyện chia clone qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ kết thúc bằng -e chỉ cần thêm -d, không thêm -ed đầy đủ: clone → cloned.
Sau be (is) trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (cloning), bỏ e trước khi thêm -ing.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
