GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ clog

All Tenses of the Verb "clog"

Một động từ, mười hai thì. Xem clog biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUclog
V2 · QUÁ KHỨclogged
V3 · PHÂN TỪclogged
V-INGclogging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

clog · clogged · will clog
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + clogging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + clogged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + clogging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + clog / clogs
Khẳng định:Grease often clogs the kitchen sink.
Phủ định:This filter doesn't clog easily.
Nghi vấn:Does hair clog the drain in your bathroom?

Grease often clogs the kitchen sink.

Dầu mỡ thường làm tắc bồn rửa bát.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + clogging
Khẳng định:The drain is clogging right now.
Phủ định:The pipe isn't clogging yet.
Nghi vấn:Is the filter clogging already?

The sink is clogging with food waste.

Bồn rửa đang bị tắc vì rác thức ăn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + clogged
Khẳng định:Hair has clogged the shower drain.
Phủ định:The pipes haven't clogged this year.
Nghi vấn:Has the filter clogged already?

Grease has clogged the pipe under the sink.

Dầu mỡ đã làm tắc ống nước dưới bồn rửa.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + clogging
Khẳng định:The drain has been clogging for weeks.
Phủ định:The filter hasn't been clogging lately.
Nghi vấn:How long has the pipe been clogging?

The gutter has been clogging with leaves all autumn.

Máng xối đã bị tắc lá suốt cả mùa thu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + clogged
Khẳng định:Leaves clogged the gutter last week.
Phủ định:The drain didn't clog during the storm.
Nghi vấn:Did grease clog the sink?

Fallen leaves clogged the gutter last week.

Lá rụng đã làm tắc máng xối tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + clogging
Khẳng định:The pipe was clogging when the plumber arrived.
Phủ định:The filter wasn't clogging at that point.
Nghi vấn:Was the drain clogging before you noticed?

The sink was clogging when we called the plumber.

Bồn rửa đang tắc dần khi chúng tôi gọi thợ ống nước.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + clogged
Khẳng định:Grease had clogged the pipe before the plumber came.
Phủ định:The drain hadn't clogged before last month.
Nghi vấn:Had hair clogged the shower before you cleaned it?

Debris had clogged the gutter before the storm hit.

Rác đã làm tắc máng xối trước khi cơn bão ập đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + clogging
Khẳng định:The drain had been clogging for months before we fixed it.
Phủ định:The filter hadn't been clogging long before we replaced it.
Nghi vấn:Had the pipe been clogging all winter?

The gutter had been clogging for months before we cleaned it.

Máng xối đã bị tắc suốt nhiều tháng trước khi chúng tôi dọn nó.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + clog
Khẳng định:This much grease will clog the sink.
Phủ định:The new filter won't clog easily.
Nghi vấn:Will hair clog the drain again?

Without cleaning, grease will clog the pipe again.

Nếu không dọn dẹp, dầu mỡ sẽ làm tắc ống nước lần nữa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + clogging
Khẳng định:By winter, leaves will be clogging the gutter.
Phủ định:The drain won't be clogging if we clean it now.
Nghi vấn:Will the filter be clogging by next month?

By autumn, leaves will be clogging the gutters again.

Đến mùa thu, lá sẽ lại làm tắc máng xối.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + clogged
Khẳng định:By next week, grease will have clogged the pipe.
Phủ định:The drain won't have clogged by the time we check it.
Nghi vấn:Will hair have clogged the shower by then?

By the end of the month, debris will have clogged the gutter.

Đến cuối tháng, rác sẽ đã làm tắc máng xối.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + clogging
Khẳng định:By spring, the gutter will have been clogging for months.
Phủ định:The filter won't have been clogging long by then.
Nghi vấn:Will the drain have been clogging for weeks by the time you notice?

By spring, the pipe will have been clogging for months without cleaning.

Đến mùa xuân, ống nước sẽ đã bị tắc suốt nhiều tháng nếu không được dọn dẹp.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + clog / clogs
Quá khứ đơn
S + clogged
Tương lai đơn
S + will + clog
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + clogging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + clogging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + clogging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + clogged
Quá khứ hoàn thành
S + had + clogged
Tương lai hoàn thành
S + will have + clogged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + clogging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + clogging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + clogging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia clog qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The sink have clogged.The sink has clogged.

Chủ ngữ số ít (the sink) dùng has, không dùng have.

Grease clog the pipe yesterday.Grease clogged the pipe yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed.

The drain is clog right now.The drain is clogging right now.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (clogging), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#clog#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS