Chia động từ clog
All Tenses of the Verb "clog"
Một động từ, mười hai thì. Xem clog biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
clog · clogged · will clogViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cloggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cloggedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cloggingThì hiện tại
Grease often clogs the kitchen sink.
Dầu mỡ thường làm tắc bồn rửa bát.
The sink is clogging with food waste.
Bồn rửa đang bị tắc vì rác thức ăn.
Grease has clogged the pipe under the sink.
Dầu mỡ đã làm tắc ống nước dưới bồn rửa.
The gutter has been clogging with leaves all autumn.
Máng xối đã bị tắc lá suốt cả mùa thu.
Thì quá khứ
Fallen leaves clogged the gutter last week.
Lá rụng đã làm tắc máng xối tuần trước.
The sink was clogging when we called the plumber.
Bồn rửa đang tắc dần khi chúng tôi gọi thợ ống nước.
Debris had clogged the gutter before the storm hit.
Rác đã làm tắc máng xối trước khi cơn bão ập đến.
The gutter had been clogging for months before we cleaned it.
Máng xối đã bị tắc suốt nhiều tháng trước khi chúng tôi dọn nó.
Thì tương lai
Without cleaning, grease will clog the pipe again.
Nếu không dọn dẹp, dầu mỡ sẽ làm tắc ống nước lần nữa.
By autumn, leaves will be clogging the gutters again.
Đến mùa thu, lá sẽ lại làm tắc máng xối.
By the end of the month, debris will have clogged the gutter.
Đến cuối tháng, rác sẽ đã làm tắc máng xối.
By spring, the pipe will have been clogging for months without cleaning.
Đến mùa xuân, ống nước sẽ đã bị tắc suốt nhiều tháng nếu không được dọn dẹp.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + clog / clogs | Quá khứ đơn S + clogged | Tương lai đơn S + will + clog |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clogging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clogging | Tương lai tiếp diễn S + will be + clogging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clogged | Quá khứ hoàn thành S + had + clogged | Tương lai hoàn thành S + will have + clogged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clogging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clogging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clogging |
Luyện chia clog qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the sink) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (clogging), không dùng nguyên mẫu.

