Chia động từ clock
All Tenses of the Verb "clock"
Một động từ, mười hai thì. Xem clock biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
clock · clocked · will clockViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + clockingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + clockedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + clockingThì hiện tại
Workers clock in every morning at this factory.
Công nhân bấm giờ vào làm mỗi sáng ở nhà máy này.
The runner is clocking a fast time this lap.
Vận động viên đang lập một thời gian nhanh ở vòng này.
The sprinter has clocked her best time this season.
Vận động viên chạy nước rút đã lập thời gian tốt nhất mùa này.
The team has been clocking overtime all month.
Cả đội đã tăng ca liên tục suốt tháng nay.
Thì quá khứ
The sprinter clocked a record time last night.
Vận động viên chạy nước rút đã lập kỷ lục tối qua.
She was clocking overtime when the manager called.
Cô ấy đang tăng ca khi quản lý gọi điện.
The runner had already clocked his best time before the final.
Vận động viên đã lập thời gian tốt nhất trước cả trận chung kết.
The team had been clocking long hours before the launch.
Cả đội đã làm việc nhiều giờ liên tục trước ngày ra mắt.
Thì tương lai
The sprinter will clock a fast time this race.
Vận động viên chạy nước rút sẽ lập thời gian nhanh ở giải này.
At 6pm tomorrow he will be clocking out.
6 giờ chiều mai anh ấy sẽ đang bấm giờ tan làm.
By the end of the week she will have clocked 40 hours.
Đến cuối tuần cô ấy sẽ đã làm đủ 40 giờ.
By June she will have been clocking overtime for a whole year.
Đến tháng Sáu cô ấy sẽ đã tăng ca suốt cả một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + clock / clocks | Quá khứ đơn S + clocked | Tương lai đơn S + will + clock |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clocking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clocking | Tương lai tiếp diễn S + will be + clocking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clocked | Quá khứ hoàn thành S + had + clocked | Tương lai hoàn thành S + will have + clocked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clocking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clocking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clocking |
Luyện chia clock qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (clocked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
