Chia động từ cling
All Tenses of the Verb "cling"
Một động từ, mười hai thì. Xem cling biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cling · clung · will clingViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + clingingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + clungNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + clingingThì hiện tại
Ivy clings to the wall as it grows.
Cây thường xuân bám vào tường khi nó mọc.
The kitten is clinging to the curtain right now.
Chú mèo con đang bám vào tấm rèm ngay lúc này.
He has clung to his job despite the hardships.
Anh ấy đã bám trụ với công việc dù gặp khó khăn.
They have been clinging to the raft since the storm.
Họ đã bám vào chiếc bè kể từ cơn bão.
Thì quá khứ
I clung to the railing during the storm.
Tôi đã bám vào lan can trong cơn bão.
The survivor was clinging to a piece of wood.
Người sống sót đang bám vào một mảnh gỗ.
The vine had clung to the fence for years before it broke.
Dây leo đã bám vào hàng rào nhiều năm trước khi nó gãy.
He had been clinging to the mast for hours before rescue came.
Anh ấy đã bám vào cột buồm nhiều giờ trước khi được cứu.
Thì tương lai
I will cling to hope until the end.
Tôi sẽ bám vào hy vọng đến cùng.
At midnight the climbers will be clinging to the cliff face.
Vào nửa đêm những người leo núi sẽ đang bám vào vách đá.
By next month the vine will have clung to the whole wall.
Đến tháng sau, dây leo sẽ đã bám kín cả bức tường.
By 2030 they will have been clinging to that tradition for decades.
Đến 2030 họ sẽ đã bám vào truyền thống đó suốt nhiều thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cling / clings | Quá khứ đơn S + clung | Tương lai đơn S + will + cling |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clinging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clinging | Tương lai tiếp diễn S + will be + clinging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clung | Quá khứ hoàn thành S + had + clung | Tương lai hoàn thành S + will have + clung |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clinging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clinging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clinging |
Luyện chia cling qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cling là động từ bất quy tắc, V3 là clung, không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn clung.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
