Chia động từ clinch
All Tenses of the Verb "clinch"
Một động từ, mười hai thì. Xem clinch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
clinch · clinched · will clinchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + clinchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + clinchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + clinchingThì hiện tại
The champion clinches his opponent whenever he gets tired.
Nhà vô địch ôm ghì đối thủ mỗi khi anh ta thấm mệt.
They are clinching in the corner of the ring.
Họ đang ôm ghì nhau ở góc võ đài.
She has already clinched twice to catch her breath.
Cô ấy đã ôm ghì đối thủ hai lần để lấy lại hơi thở.
The wrestler has been clinching his opponent since the bell rang.
Đô vật đã ôm ghì đối thủ từ khi tiếng chuông vang lên.
Thì quá khứ
He clinched his rival right after the big punch landed.
Anh ấy ôm ghì đối thủ ngay sau khi cú đấm lớn trúng đích.
The fighter was clinching against the ropes when the referee stepped in.
Võ sĩ đang ôm ghì trên dây đài khi trọng tài can thiệp.
He had already clinched twice before the second round ended.
Anh ấy đã ôm ghì hai lần trước khi hiệp hai kết thúc.
The boxer had been clinching for almost a minute before the coach shouted instructions.
Võ sĩ đã ôm ghì gần một phút trước khi huấn luyện viên hét chỉ dẫn.
Thì tương lai
The champion will clinch his opponent to control the pace.
Nhà vô địch sẽ ôm ghì đối thủ để kiểm soát nhịp độ trận đấu.
At the two-minute mark, he will be clinching against the ropes.
Vào phút thứ hai, anh ấy sẽ đang ôm ghì trên dây đài.
By round five he will have clinched his rival at least six times.
Đến hiệp năm, anh ấy sẽ đã ôm ghì đối thủ ít nhất sáu lần.
By the end of round three, he will have been clinching for nearly two minutes total.
Đến cuối hiệp ba, anh ấy sẽ đã ôm ghì tổng cộng gần hai phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + clinch / clinches | Quá khứ đơn S + clinched | Tương lai đơn S + will + clinch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clinching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clinching | Tương lai tiếp diễn S + will be + clinching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clinched | Quá khứ hoàn thành S + had + clinched | Tương lai hoàn thành S + will have + clinched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clinching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clinching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clinching |
Luyện chia clinch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (clinched), không để nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không được bỏ đuôi -ing.
