Chia động từ climb
All Tenses of the Verb "climb"
Một động từ, mười hai thì. Xem *climb* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
climb · climbed · will climbViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + climbingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + climbedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + climbingThì hiện tại
I climb the stairs every morning for exercise.
Tôi leo cầu thang mỗi sáng để tập thể dục.
He is climbing the rope in the gym.
Anh ấy đang leo dây trong phòng tập.
They have climbed some of the highest mountains in Asia.
Họ đã leo một số ngọn núi cao nhất châu Á.
She has been climbing that wall since noon.
Cô ấy đã leo bức tường đó từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
I climbed a tall tree when I was a child.
Hồi nhỏ tôi đã leo lên một cái cây cao.
She was climbing the ladder when she slipped.
Cô ấy đang leo thang thì bị trượt chân.
He had climbed the wall before anyone noticed.
Anh ấy đã leo qua tường trước khi ai nhìn thấy.
They had been climbing all day before they finally reached the summit.
Họ đã leo suốt cả ngày trước khi cuối cùng đến đỉnh.
Thì tương lai
I will climb that mountain one day.
Một ngày nào đó tôi sẽ leo lên ngọn núi đó.
At this time next Saturday we will be climbing the north face.
Thứ Bảy tuần sau vào giờ này chúng tôi sẽ đang leo mặt bắc.
By the end of the trip he will have climbed five peaks.
Đến cuối chuyến đi anh ấy sẽ đã leo năm đỉnh núi.
By 2030 she will have been climbing competitively for fifteen years.
Đến năm 2030 cô ấy sẽ đã thi đấu leo núi được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + climb / climbs | Quá khứ đơn S + climbed | Tương lai đơn S + will + climb |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + climbing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + climbing | Tương lai tiếp diễn S + will be + climbing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + climbed | Quá khứ hoàn thành S + had + climbed | Tương lai hoàn thành S + will have + climbed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + climbing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + climbing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + climbing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ ngôi 3 số ít (she/he/it) → phải thêm -s: climbs.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
