Chia động từ click
All Tenses of the Verb "click"
Một động từ, mười hai thì. Xem click biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
click · clicked · will clickViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + clickingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + clickedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + clickingThì hiện tại
Users click the icon to open the app.
Người dùng nhấp vào biểu tượng để mở ứng dụng.
The camera is clicking away as the models pose.
Máy ảnh đang liên tục tách tách khi người mẫu tạo dáng.
Thousands of users have already clicked the ad.
Hàng ngàn người dùng đã nhấp vào quảng cáo rồi.
He has been clicking the same link for the last hour.
Anh ấy đã nhấp vào cùng một liên kết suốt giờ qua.
Thì quá khứ
The door clicked shut behind him.
Cánh cửa đã kêu tách một tiếng rồi đóng lại sau lưng anh ấy.
He was clicking his pen nervously during the interview.
Anh ấy đang bấm bút liên tục vì hồi hộp trong buổi phỏng vấn.
The lock had clicked shut before he found his key.
Ổ khóa đã kêu tách và khóa lại trước khi anh ấy tìm thấy chìa khóa.
I had been clicking refresh for ten minutes before the site finally loaded.
Tôi đã bấm làm mới liên tục mười phút trước khi trang cuối cùng tải được.
Thì tương lai
The system will click into place once installed.
Hệ thống sẽ khớp vào đúng vị trí khi được cài đặt xong.
This time tomorrow he will be clicking away at his keyboard.
Giờ này ngày mai anh ấy sẽ đang gõ lách cách trên bàn phím.
By tonight the ad will have clicked over ten thousand times.
Đến tối nay, quảng cáo sẽ đã được nhấp hơn mười ngàn lần.
By lunchtime he will have been clicking through spreadsheets for five hours.
Đến giờ ăn trưa, anh ấy sẽ đã nhấp chuột qua các bảng tính suốt năm giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + click / clicks | Quá khứ đơn S + clicked | Tương lai đơn S + will + click |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clicking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clicking | Tương lai tiếp diễn S + will be + clicking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clicked | Quá khứ hoàn thành S + had + clicked | Tương lai hoàn thành S + will have + clicked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clicking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clicking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clicking |
Luyện chia click qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (clicked), không dùng nguyên mẫu.
Việc đang diễn ra ngay lúc nói dùng hiện tại tiếp diễn, không phải hiện tại đơn.
Có 'since morning' → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
