GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ click

All Tenses of the Verb "click"

Một động từ, mười hai thì. Xem click biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUclick
V2 · QUÁ KHỨclicked
V3 · PHÂN TỪclicked
V-INGclicking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

click · clicked · will click
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + clicking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + clicked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + clicking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + click / clicks
Khẳng định:She clicks the button to submit the form.
Phủ định:He doesn't click on suspicious links.
Nghi vấn:Does this link click through to the homepage?

Users click the icon to open the app.

Người dùng nhấp vào biểu tượng để mở ứng dụng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + clicking
Khẳng định:He is clicking through the slides quickly.
Phủ định:She isn't clicking the right button.
Nghi vấn:Are you clicking on the correct link?

The camera is clicking away as the models pose.

Máy ảnh đang liên tục tách tách khi người mẫu tạo dáng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + clicked
Khẳng định:She has clicked the wrong button twice.
Phủ định:He hasn't clicked submit yet.
Nghi vấn:Have you clicked the confirmation link?

Thousands of users have already clicked the ad.

Hàng ngàn người dùng đã nhấp vào quảng cáo rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + clicking
Khẳng định:I have been clicking through these pages all morning.
Phủ định:She hasn't been clicking the ads lately.
Nghi vấn:How long have you been clicking around this site?

He has been clicking the same link for the last hour.

Anh ấy đã nhấp vào cùng một liên kết suốt giờ qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + clicked
Khẳng định:She clicked the wrong link yesterday.
Phủ định:He didn't click the button in time.
Nghi vấn:Did you click submit already?

The door clicked shut behind him.

Cánh cửa đã kêu tách một tiếng rồi đóng lại sau lưng anh ấy.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + clicking
Khẳng định:I was clicking through emails when the call came in.
Phủ định:She wasn't clicking anything at that moment.
Nghi vấn:Were you clicking the ad when it froze?

He was clicking his pen nervously during the interview.

Anh ấy đang bấm bút liên tục vì hồi hộp trong buổi phỏng vấn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + clicked
Khẳng định:She had already clicked send before she noticed the typo.
Phủ định:He hadn't clicked the link before it expired.
Nghi vấn:Had you clicked confirm before the page reloaded?

The lock had clicked shut before he found his key.

Ổ khóa đã kêu tách và khóa lại trước khi anh ấy tìm thấy chìa khóa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + clicking
Khẳng định:She had been clicking through the report for an hour before she found the error.
Phủ định:He hadn't been clicking that ad much before it disappeared.
Nghi vấn:Had you been clicking the same page repeatedly?

I had been clicking refresh for ten minutes before the site finally loaded.

Tôi đã bấm làm mới liên tục mười phút trước khi trang cuối cùng tải được.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + click
Khẳng định:I will click submit once you confirm.
Phủ định:She won't click that link again.
Nghi vấn:Will you click the button for me?

The system will click into place once installed.

Hệ thống sẽ khớp vào đúng vị trí khi được cài đặt xong.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + clicking
Khẳng định:At 3pm I will be clicking through the presentation.
Phủ định:She won't be clicking the ads during the demo.
Nghi vấn:Will you be clicking through the slides at the meeting?

This time tomorrow he will be clicking away at his keyboard.

Giờ này ngày mai anh ấy sẽ đang gõ lách cách trên bàn phím.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + clicked
Khẳng định:By the end of the ad campaign, users will have clicked the link a million times.
Phủ định:She won't have clicked submit by the deadline.
Nghi vấn:Will you have clicked confirm before the offer ends?

By tonight the ad will have clicked over ten thousand times.

Đến tối nay, quảng cáo sẽ đã được nhấp hơn mười ngàn lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + clicking
Khẳng định:By midnight she will have been clicking through reports for eight hours.
Phủ định:He won't have been clicking that long by the break.
Nghi vấn:Will you have been clicking through this data for hours by lunch?

By lunchtime he will have been clicking through spreadsheets for five hours.

Đến giờ ăn trưa, anh ấy sẽ đã nhấp chuột qua các bảng tính suốt năm giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + click / clicks
Quá khứ đơn
S + clicked
Tương lai đơn
S + will + click
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + clicking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + clicking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + clicking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + clicked
Quá khứ hoàn thành
S + had + clicked
Tương lai hoàn thành
S + will have + clicked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + clicking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + clicking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + clicking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia click qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have click submit already.I have clicked submit already.

Sau have/has phải dùng V3 (clicked), không dùng nguyên mẫu.

She click the button now.She is clicking the button now.

Việc đang diễn ra ngay lúc nói dùng hiện tại tiếp diễn, không phải hiện tại đơn.

He clicked refresh since morning.He has been clicking refresh since morning.

Có 'since morning' → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#click#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS