GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ clench

All Tenses of the Verb "clench"

Một động từ, mười hai thì. Xem clench biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUclench
V2 · QUÁ KHỨclenched
V3 · PHÂN TỪclenched
V-INGclenching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

clench · clenched · will clench
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + clenching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + clenched
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + clenching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật lặp lại, phản xạ thường thấy khi căng thẳng.
S + clench(es)
Khẳng định:He clenches his jaw when he is angry.
Phủ định:She doesn't clench her fists often.
Nghi vấn:Does he clench his teeth at night?

She clenches her fists whenever she gets nervous.

Cô ấy nắm chặt tay mỗi khi lo lắng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + clenching
Khẳng định:He is clenching his fists right now.
Phủ định:She isn't clenching her jaw at the moment.
Nghi vấn:Is he clenching his teeth again?

He is clenching his fists in frustration.

Anh ấy đang nắm chặt tay vì bực bội.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + clenched
Khẳng định:She has clenched her jaw all morning.
Phủ định:He hasn't clenched his fists yet.
Nghi vấn:Have you ever clenched your teeth in your sleep?

He has already clenched his fists in anger.

Anh ấy đã nắm chặt tay vì tức giận rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + clenching
Khẳng định:He has been clenching his jaw for hours.
Phủ định:She hasn't been clenching her fists lately.
Nghi vấn:How long have you been clenching your teeth?

She has been clenching her fists throughout the meeting.

Cô ấy đã nắm chặt tay suốt cuộc họp.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + clenched
Khẳng định:He clenched his fists when he heard the news.
Phủ định:She didn't clench her jaw during the exam.
Nghi vấn:Did he clench his teeth in pain?

She clenched her fists as she watched the game.

Cô ấy đã nắm chặt tay khi xem trận đấu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + clenching
Khẳng định:He was clenching his jaw when I spoke to him.
Phủ định:She wasn't clenching her fists at that time.
Nghi vấn:Were you clenching your teeth during the flight?

She was clenching her fists when the results were announced.

Cô ấy đang nắm chặt tay khi kết quả được công bố.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + clenched
Khẳng định:He had clenched his fists before he calmed down.
Phủ định:She hadn't clenched her jaw until the pain started.
Nghi vấn:Had he clenched his teeth before the dentist noticed?

She had already clenched her fists before I could stop her.

Cô ấy đã nắm chặt tay trước khi tôi kịp ngăn lại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + clenching
Khẳng định:He had been clenching his jaw for hours before he saw a doctor.
Phủ định:She hadn't been clenching her fists for long.
Nghi vấn:Had you been clenching your teeth all night?

She had been clenching her fists throughout the interview.

Cô ấy đã nắm chặt tay suốt buổi phỏng vấn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + clench
Khẳng định:He will clench his fists if he loses.
Phủ định:She won't clench her jaw this time.
Nghi vấn:Will you clench your teeth during the drill?

She will clench her fists when she hears the verdict.

Cô ấy sẽ nắm chặt tay khi nghe phán quyết.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + clenching
Khẳng định:At this rate, he will be clenching his jaw all night.
Phủ định:She won't be clenching her fists during the ceremony.
Nghi vấn:Will you be clenching your teeth throughout the match?

He will be clenching his fists as he waits for the results.

Anh ấy sẽ đang nắm chặt tay khi chờ kết quả.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + clenched
Khẳng định:By the end of the round, he will have clenched his fists many times.
Phủ định:She won't have clenched her jaw by the time it ends.
Nghi vấn:Will you have clenched your teeth before the pain fades?

By tonight, he will have clenched his fists countless times.

Đến tối nay, anh ấy sẽ đã nắm chặt tay vô số lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + clenching
Khẳng định:By midnight, she will have been clenching her jaw for hours.
Phủ định:He won't have been clenching his fists for long by then.
Nghi vấn:Will you have been clenching your teeth for the whole match by full time?

By the final whistle, he will have been clenching his fists the entire game.

Đến tiếng còi cuối trận, anh ấy sẽ đã nắm chặt tay suốt cả trận đấu.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + clench(es)
Quá khứ đơn
S + clenched
Tương lai đơn
S + will + clench
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + clenching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + clenching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + clenching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + clenched
Quá khứ hoàn thành
S + had + clenched
Tương lai hoàn thành
S + will have + clenched
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + clenching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + clenching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + clenching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia clench qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He clench his fists every time.He clenches his fists every time.

Ngôi thứ ba số ít (he) ở thì hiện tại đơn phải thêm -es: clenches.

She has clench her jaw for hours.She has clenched her jaw for hours.

Sau have/has phải là V3 (clenched), không dùng nguyên mẫu.

His fists was clenched tightly.His fists were clenched tightly.

Chủ ngữ số nhiều (fists) đi với were, không dùng was.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#clench#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS