Chia động từ clench
All Tenses of the Verb "clench"
Một động từ, mười hai thì. Xem clench biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
clench · clenched · will clenchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + clenchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + clenchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + clenchingThì hiện tại
She clenches her fists whenever she gets nervous.
Cô ấy nắm chặt tay mỗi khi lo lắng.
He is clenching his fists in frustration.
Anh ấy đang nắm chặt tay vì bực bội.
He has already clenched his fists in anger.
Anh ấy đã nắm chặt tay vì tức giận rồi.
She has been clenching her fists throughout the meeting.
Cô ấy đã nắm chặt tay suốt cuộc họp.
Thì quá khứ
She clenched her fists as she watched the game.
Cô ấy đã nắm chặt tay khi xem trận đấu.
She was clenching her fists when the results were announced.
Cô ấy đang nắm chặt tay khi kết quả được công bố.
She had already clenched her fists before I could stop her.
Cô ấy đã nắm chặt tay trước khi tôi kịp ngăn lại.
She had been clenching her fists throughout the interview.
Cô ấy đã nắm chặt tay suốt buổi phỏng vấn.
Thì tương lai
She will clench her fists when she hears the verdict.
Cô ấy sẽ nắm chặt tay khi nghe phán quyết.
He will be clenching his fists as he waits for the results.
Anh ấy sẽ đang nắm chặt tay khi chờ kết quả.
By tonight, he will have clenched his fists countless times.
Đến tối nay, anh ấy sẽ đã nắm chặt tay vô số lần.
By the final whistle, he will have been clenching his fists the entire game.
Đến tiếng còi cuối trận, anh ấy sẽ đã nắm chặt tay suốt cả trận đấu.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + clench(es) | Quá khứ đơn S + clenched | Tương lai đơn S + will + clench |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clenching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clenching | Tương lai tiếp diễn S + will be + clenching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clenched | Quá khứ hoàn thành S + had + clenched | Tương lai hoàn thành S + will have + clenched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clenching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clenching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clenching |
Luyện chia clench qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (he) ở thì hiện tại đơn phải thêm -es: clenches.
Sau have/has phải là V3 (clenched), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số nhiều (fists) đi với were, không dùng was.

