Chia động từ cleave
All Tenses of the Verb "cleave"
Một động từ, mười hai thì. Xem *cleave* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
cleave · cleaved · will cleaveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cleavingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cleavedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cleavingThì hiện tại
Loyalty cleaves the community together in hard times.
Lòng trung thành gắn kết cộng đồng chặt chẽ trong lúc khó khăn.
The knife is cleaving the melon in half right now.
Con dao đang chẻ đôi quả dưa ngay lúc này.
The scandal has already cleaved the coalition into rival camps.
Vụ bê bối đã chia rẽ liên minh thành hai phe đối lập.
The dispute has been cleaving the family since the inheritance case.
Tranh chấp đã liên tục chia rẽ gia đình từ vụ kiện thừa kế.
Thì quá khứ
The axe cleaved the log with a single blow.
Cây rìu đã chẻ khúc gỗ chỉ với một nhát.
The saw was cleaving the plank when the power went out.
Máy cưa đang chẻ tấm ván thì mất điện.
The war had cleaved the country long before the treaty was signed.
Cuộc chiến đã chia cắt đất nước từ rất lâu trước khi hiệp ước được ký.
Erosion had been cleaving the coastline for centuries before the town was built.
Sự xói mòn đã bào mòn bờ biển suốt nhiều thế kỷ trước khi thị trấn được xây.
Thì tương lai
The referendum will cleave the nation's opinion sharply.
Cuộc trưng cầu dân ý sẽ chia rẽ dư luận quốc gia sâu sắc.
This time next spring the glacier will be cleaving new channels.
Mùa xuân tới, sông băng sẽ đang tạo thêm các kênh nước mới.
By 2040 the fault will have cleaved the coastline further.
Đến năm 2040, đường đứt gãy sẽ đã chia cắt bờ biển thêm nữa.
By then the conflict will have been cleaving the country for a decade.
Đến lúc đó, xung đột sẽ đã chia cắt đất nước suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cleave / cleaves | Quá khứ đơn S + cleaved | Tương lai đơn S + will + cleave |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cleaving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cleaving | Tương lai tiếp diễn S + will be + cleaving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cleaved | Quá khứ hoàn thành S + had + cleaved | Tương lai hoàn thành S + will have + cleaved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cleaving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cleaving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cleaving |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
