Chia động từ clear
All Tenses of the Verb "clear"
Một động từ, mười hai thì. Xem clear biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
clear · cleared · will clearViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + clearingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + clearedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + clearingThì hiện tại
The staff clears the tables after each meal.
Nhân viên dọn bàn sau mỗi bữa ăn.
The workers are clearing the fallen trees from the road.
Công nhân đang dọn dẹp những cây đổ trên đường.
The team has already cleared the site.
Đội thi công đã dọn dẹp khu đất rồi.
The crew has been clearing snow since early morning.
Đội ngũ đã dọn tuyết từ sáng sớm.
Thì quá khứ
The storm cleared away by midnight.
Cơn bão đã tan vào lúc nửa đêm.
The crew was clearing debris when the alarm sounded.
Đội thi công đang dọn dẹp mảnh vỡ khi chuông báo động vang lên.
The sky had cleared before we set off.
Bầu trời đã quang đãng trước khi chúng tôi lên đường.
The workers had been clearing rubble for hours before help arrived.
Công nhân đã dọn đống đổ nát nhiều giờ trước khi có cứu trợ.
Thì tương lai
The team will clear the site by Friday.
Đội thi công sẽ dọn dẹp khu đất trước thứ Sáu.
This time tomorrow the crew will be clearing the debris.
Giờ này ngày mai đội thi công sẽ đang dọn dẹp mảnh vỡ.
By next week the storm will have cleared completely.
Đến tuần sau, cơn bão sẽ đã tan hoàn toàn.
By dawn the crew will have been clearing snow for six hours.
Đến bình minh, đội thi công sẽ đã dọn tuyết suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + clear / clears | Quá khứ đơn S + cleared | Tương lai đơn S + will + clear |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clearing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clearing | Tương lai tiếp diễn S + will be + clearing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cleared | Quá khứ hoàn thành S + had + cleared | Tương lai hoàn thành S + will have + cleared |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clearing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clearing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clearing |
Luyện chia clear qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (cleared), không dùng nguyên mẫu.
Việc đang diễn ra ngay lúc nói dùng hiện tại tiếp diễn, không phải hiện tại đơn.
Có 'since morning' → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
