Chia động từ cleanse
All Tenses of the Verb "cleanse"
Một động từ, mười hai thì. Xem cleanse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cleanse · cleansed · will cleanseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cleansingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cleansedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cleansingThì hiện tại
This toner cleanses the skin gently.
Loại nước hoa hồng này làm sạch da một cách dịu nhẹ.
The nurse is cleansing the wound carefully.
Y tá đang làm sạch vết thương một cách cẩn thận.
He has already cleansed the equipment.
Anh ấy đã làm sạch thiết bị rồi.
They have been cleansing the water supply for months.
Họ đã xử lý làm sạch nguồn nước suốt nhiều tháng nay.
Thì quá khứ
The nurse cleansed the cut carefully yesterday.
Y tá đã làm sạch vết cắt cẩn thận hôm qua.
The nurse was cleansing the wound when the doctor came in.
Y tá đang làm sạch vết thương thì bác sĩ bước vào.
The team had cleansed the area before the guests arrived.
Đội đã làm sạch khu vực xong trước khi khách đến.
The staff had been cleansing the pool for hours before it reopened.
Nhân viên đã làm sạch hồ bơi suốt nhiều giờ trước khi mở cửa lại.
Thì tương lai
The nurse will cleanse the wound before dressing it.
Y tá sẽ làm sạch vết thương trước khi băng bó.
At noon the team will be cleansing the equipment.
Vào buổi trưa, nhóm sẽ đang làm sạch thiết bị.
By next week the plant will have cleansed the entire water supply.
Đến tuần sau, nhà máy sẽ đã làm sạch xong toàn bộ nguồn nước.
By 2027 the facility will have been cleansing the river for a decade.
Đến năm 2027, cơ sở này sẽ đã làm sạch dòng sông suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cleanse / cleanses | Quá khứ đơn S + cleansed | Tương lai đơn S + will + cleanse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cleansing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cleansing | Tương lai tiếp diễn S + will be + cleansing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cleansed | Quá khứ hoàn thành S + had + cleansed | Tương lai hoàn thành S + will have + cleansed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cleansing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cleansing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cleansing |
Luyện chia cleanse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (cleansed), không dùng nguyên mẫu (cleanse).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn cleansed.
Động từ tận cùng bằng -e câm bỏ e trước khi thêm -ing: cleanse → cleansing.

