GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ claw

All Tenses of the Verb "claw"

Một động từ, mười hai thì. Xem claw (cào, móc bằng vuốt) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUclaw
V2 · QUÁ KHỨclawed
V3 · PHÂN TỪclawed
V-INGclawing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

claw · clawed · will claw
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + clawing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + clawed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + clawing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, đặc điểm hành vi (con vật hay cào gì đó).
S + claw / claws
Khẳng định:The cat claws the sofa when it's bored.
Phủ định:It doesn't claw the new scratching post.
Nghi vấn:Does your cat claw the curtains?

Bears claw at tree trunks to mark territory.

Gấu cào vào thân cây để đánh dấu lãnh thổ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + clawing
Khẳng định:The cat is clawing at the door right now.
Phủ định:It isn't clawing the carpet today.
Nghi vấn:Is she clawing her way up the ladder?

The kitten is clawing at the curtain.

Con mèo con đang cào vào tấm rèm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc kết quả còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + clawed
Khẳng định:The cat has clawed a hole in the sofa.
Phủ định:It hasn't clawed the new furniture yet.
Nghi vấn:Has the cat clawed your arm again?

She has clawed her way back to the top.

Cô ấy đã nỗ lực vươn lên trở lại vị trí đỉnh cao.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + clawing
Khẳng định:The cat has been clawing at that post for an hour.
Phủ định:It hasn't been clawing much since we trimmed its nails.
Nghi vấn:How long has the cat been clawing the door?

The team has been clawing back points all season.

Đội bóng đã liên tục giành lại điểm số suốt cả mùa giải.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + clawed
Khẳng định:The cat clawed the curtain yesterday.
Phủ định:It didn't claw the new sofa.
Nghi vấn:Did the cat claw your hand?

The bear clawed the bark off the tree.

Con gấu cào bong vỏ cây.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + clawing
Khẳng định:The cat was clawing the door when I woke up.
Phủ định:It wasn't clawing the rug before.
Nghi vấn:Was the cat clawing at the box?

She was clawing her way through the crowd.

Cô ấy đang chen lấn để vượt qua đám đông.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + clawed
Khẳng định:The cat had clawed the sofa before we bought a scratching post.
Phủ định:It hadn't clawed anything before that day.
Nghi vấn:Had the cat clawed the curtains before you noticed?

The team had clawed back the lead before halftime.

Đội bóng đã giành lại được lợi thế trước giờ nghỉ giữa hiệp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + clawing
Khẳng định:The cat had been clawing the door for minutes before we let it out.
Phủ định:It hadn't been clawing long before it stopped.
Nghi vấn:Had the cat been clawing the post all morning?

The company had been clawing back its losses for months.

Công ty đã dần bù đắp khoản lỗ suốt nhiều tháng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán về tương lai.
S + will + claw
Khẳng định:The cat will claw the sofa if it's bored.
Phủ định:It won't claw the new furniture.
Nghi vấn:Will the cat claw at the door tonight?

She will claw her way back into the competition.

Cô ấy sẽ nỗ lực trở lại cuộc thi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + clawing
Khẳng định:By evening the cat will be clawing at the door to go out.
Phủ định:It won't be clawing the rug by then.
Nghi vấn:Will the cat still be clawing that post next week?

This time next year the firm will be clawing back market share.

Giờ này năm sau công ty sẽ đang giành lại thị phần.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + clawed
Khẳng định:By tonight the cat will have clawed a new hole in the sofa.
Phủ định:It won't have clawed the post by morning.
Nghi vấn:Will the cat have clawed the curtain by the time we get home?

By next season the team will have clawed back their ranking.

Đến mùa sau đội bóng sẽ đã giành lại được thứ hạng của mình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + clawing
Khẳng định:By next month the cat will have been clawing that post for a year.
Phủ định:It won't have been clawing long by the time we check.
Nghi vấn:Will the cat have been clawing the door for hours by then?

By December the company will have been clawing back losses for a decade.

Đến tháng Mười Hai công ty sẽ đã bù đắp khoản lỗ suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + claw / claws
Quá khứ đơn
S + clawed
Tương lai đơn
S + will + claw
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + clawing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + clawing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + clawing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + clawed
Quá khứ hoàn thành
S + had + clawed
Tương lai hoàn thành
S + will have + clawed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + clawing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + clawing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + clawing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia claw qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The cat claw the sofa.The cat claws the sofa.

Chủ ngữ số ít (the cat) ở hiện tại đơn phải thêm -s: claws.

She has clawing her way back.She has been clawing her way back.

Sau have/has cho thì hoàn thành tiếp diễn cần 'been' trước V-ing.

The cat clawed at the door since morning.The cat has been clawing at the door since morning.

Có 'since' chỉ mốc bắt đầu và việc còn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#claw#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS