Chia động từ claw
All Tenses of the Verb "claw"
Một động từ, mười hai thì. Xem claw (cào, móc bằng vuốt) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
claw · clawed · will clawViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + clawingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + clawedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + clawingThì hiện tại
Bears claw at tree trunks to mark territory.
Gấu cào vào thân cây để đánh dấu lãnh thổ.
The kitten is clawing at the curtain.
Con mèo con đang cào vào tấm rèm.
She has clawed her way back to the top.
Cô ấy đã nỗ lực vươn lên trở lại vị trí đỉnh cao.
The team has been clawing back points all season.
Đội bóng đã liên tục giành lại điểm số suốt cả mùa giải.
Thì quá khứ
The bear clawed the bark off the tree.
Con gấu cào bong vỏ cây.
She was clawing her way through the crowd.
Cô ấy đang chen lấn để vượt qua đám đông.
The team had clawed back the lead before halftime.
Đội bóng đã giành lại được lợi thế trước giờ nghỉ giữa hiệp.
The company had been clawing back its losses for months.
Công ty đã dần bù đắp khoản lỗ suốt nhiều tháng.
Thì tương lai
She will claw her way back into the competition.
Cô ấy sẽ nỗ lực trở lại cuộc thi.
This time next year the firm will be clawing back market share.
Giờ này năm sau công ty sẽ đang giành lại thị phần.
By next season the team will have clawed back their ranking.
Đến mùa sau đội bóng sẽ đã giành lại được thứ hạng của mình.
By December the company will have been clawing back losses for a decade.
Đến tháng Mười Hai công ty sẽ đã bù đắp khoản lỗ suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + claw / claws | Quá khứ đơn S + clawed | Tương lai đơn S + will + claw |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clawing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clawing | Tương lai tiếp diễn S + will be + clawing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clawed | Quá khứ hoàn thành S + had + clawed | Tương lai hoàn thành S + will have + clawed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clawing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clawing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clawing |
Luyện chia claw qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the cat) ở hiện tại đơn phải thêm -s: claws.
Sau have/has cho thì hoàn thành tiếp diễn cần 'been' trước V-ing.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu và việc còn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

