Chia động từ classify
All Tenses of the Verb "classify"
Một động từ, mười hai thì. Xem *classify* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
classify · classified · will classifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + classifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + classifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + classifyingThì hiện tại
The scientist classifies new species every year.
Nhà khoa học phân loại các loài mới hằng năm.
The team is classifying all customer feedback this week.
Tuần này nhóm đang phân loại toàn bộ phản hồi của khách hàng.
The researcher has already classified 500 plant species.
Nhà nghiên cứu đã phân loại 500 loài thực vật rồi.
The team has been classifying documents since last month.
Nhóm đã phân loại tài liệu từ tháng trước đến nay.
Thì quá khứ
The library classified thousands of books last year.
Năm ngoái thư viện đã phân loại hàng nghìn cuốn sách.
The analyst was classifying the results when her boss arrived.
Chuyên viên phân tích đang phân loại kết quả thì sếp đến.
The botanist had classified the plant before submitting his report.
Nhà thực vật học đã phân loại loài cây trước khi nộp báo cáo.
They had been classifying specimens for days before reaching a conclusion.
Họ đã phân loại mẫu vật nhiều ngày trước khi đưa ra kết luận.
Thì tương lai
The software will automatically classify the emails.
Phần mềm sẽ tự động phân loại email.
At this time next week I will be classifying the final batch of data.
Giờ này tuần sau tôi sẽ đang phân loại lô dữ liệu cuối cùng.
By the end of the project the team will have classified over 1000 items.
Đến cuối dự án nhóm sẽ đã phân loại hơn 1000 mục.
By 2030 the system will have been classifying data for ten years.
Đến năm 2030 hệ thống sẽ đã phân loại dữ liệu trong mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + classify / classifies | Quá khứ đơn S + classified | Tương lai đơn S + will + classify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + classifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + classifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + classifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + classified | Quá khứ hoàn thành S + had + classified | Tương lai hoàn thành S + will have + classified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + classifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + classifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + classifying |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng present perfect.
Động từ kết thúc bằng -y sau phụ âm → đổi -y thành -ies ở ngôi thứ ba số ít, không phải -ys.
Mệnh đề thời gian (when, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
