GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ classify

All Tenses of the Verb "classify"

V1classifyV2classifiedV3classifiedV-ingclassifying

Một động từ, mười hai thì. Xem *classify* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

classify · classified · will classify
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + classifying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + classified
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + classifying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình phân loại thường xuyên.
S + classify / classifies
Khẳng định:She classifies the documents by date.
Phủ định:He doesn't classify them correctly.
Nghi vấn:Do you classify all samples?

The scientist classifies new species every year.

Nhà khoa học phân loại các loài mới hằng năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + classifying
Khẳng định:She is classifying the data right now.
Phủ định:He isn't classifying the files yet.
Nghi vấn:Are you classifying the results now?

The team is classifying all customer feedback this week.

Tuần này nhóm đang phân loại toàn bộ phản hồi của khách hàng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + classified
Khẳng định:She has classified all the specimens.
Phủ định:He hasn't classified the new files yet.
Nghi vấn:Have you classified the documents?

The researcher has already classified 500 plant species.

Nhà nghiên cứu đã phân loại 500 loài thực vật rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + classifying
Khẳng định:She has been classifying samples all morning.
Phủ định:He hasn't been classifying them efficiently.
Nghi vấn:How long have you been classifying these records?

The team has been classifying documents since last month.

Nhóm đã phân loại tài liệu từ tháng trước đến nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + classified
Khẳng định:She classified all files before the deadline.
Phủ định:He didn't classify the items correctly.
Nghi vấn:Did you classify the samples?

The library classified thousands of books last year.

Năm ngoái thư viện đã phân loại hàng nghìn cuốn sách.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + classifying
Khẳng định:She was classifying the data when the computer crashed.
Phủ định:He wasn't classifying anything useful.
Nghi vấn:Were you classifying the files when I called?

The analyst was classifying the results when her boss arrived.

Chuyên viên phân tích đang phân loại kết quả thì sếp đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + classified
Khẳng định:She had classified all items before the audit.
Phủ định:He hadn't classified the documents before the meeting.
Nghi vấn:Had you classified the data before presenting?

The botanist had classified the plant before submitting his report.

Nhà thực vật học đã phân loại loài cây trước khi nộp báo cáo.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + classifying
Khẳng định:She had been classifying samples for hours before she found an error.
Phủ định:He hadn't been classifying the data consistently.
Nghi vấn:How long had you been classifying the records before the system crashed?

They had been classifying specimens for days before reaching a conclusion.

Họ đã phân loại mẫu vật nhiều ngày trước khi đưa ra kết luận.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + classify
Khẳng định:She will classify the new data tomorrow.
Phủ định:He won't classify them until next week.
Nghi vấn:Will you classify the results?

The software will automatically classify the emails.

Phần mềm sẽ tự động phân loại email.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + classifying
Khẳng định:She will be classifying the samples at noon.
Phủ định:He won't be classifying files all day.
Nghi vấn:Will you be classifying data this afternoon?

At this time next week I will be classifying the final batch of data.

Giờ này tuần sau tôi sẽ đang phân loại lô dữ liệu cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + classified
Khẳng định:By Monday she will have classified all records.
Phủ định:He won't have classified everything in time.
Nghi vấn:Will you have classified all the specimens by Friday?

By the end of the project the team will have classified over 1000 items.

Đến cuối dự án nhóm sẽ đã phân loại hơn 1000 mục.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + classifying
Khẳng định:By next year they will have been classifying species for a decade.
Phủ định:She won't have been classifying long by then.
Nghi vấn:Will you have been classifying these samples for a month by Friday?

By 2030 the system will have been classifying data for ten years.

Đến năm 2030 hệ thống sẽ đã phân loại dữ liệu trong mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + classify / classifies
Quá khứ đơn
S + classified
Tương lai đơn
S + will + classify
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + classifying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + classifying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + classifying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + classified
Quá khứ hoàn thành
S + had + classified
Tương lai hoàn thành
S + will have + classified
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + classifying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + classifying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + classifying
6

Lỗi thường gặp

She has classified it last week.She classified it last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng present perfect.

He classifys the items.He classifies the items.

Động từ kết thúc bằng -y sau phụ âm → đổi -y thành -ies ở ngôi thứ ba số ít, không phải -ys.

I will classify when I will have the data.I will classify when I have the data.

Mệnh đề thời gian (when, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS