GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ clasp

All Tenses of the Verb "clasp"

Một động từ, mười hai thì. Xem clasp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUclasp
V2 · QUÁ KHỨclasped
V3 · PHÂN TỪclasped
V-INGclasping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

clasp · clasped · will clasp
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + clasping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + clasped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + clasping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + clasp / clasps
Khẳng định:She clasps her hands before she prays.
Phủ định:He doesn't clasp the necklace properly.
Nghi vấn:Do you clasp the buckle tightly?

The old lock clasps shut with a loud click.

Ổ khóa cũ khép chặt lại với một tiếng tách lớn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + clasping
Khẳng định:She is clasping the child's hand tightly.
Phủ định:He isn't clasping the strap correctly.
Nghi vấn:Are you clasping the bracelet for her?

They are clasping hands as they walk.

Họ đang nắm chặt tay nhau khi bước đi.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + clasped
Khẳng định:She has clasped the necklace around her neck.
Phủ định:He hasn't clasped the belt yet.
Nghi vấn:Have you clasped the case shut?

I have already clasped my hands together.

Tôi đã chắp hai tay lại với nhau rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + clasping
Khẳng định:She has been clasping his hand since the plane took off.
Phủ định:He hasn't been clasping the rail while climbing.
Nghi vấn:How long have you been clasping that folder?

They have been clasping hands throughout the ceremony.

Họ đã nắm tay nhau suốt buổi lễ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + clasped
Khẳng định:She clasped the locket shut and smiled.
Phủ định:He didn't clasp the seatbelt on time.
Nghi vấn:Did you clasp the gate behind you?

I clasped my hands together nervously.

Tôi đã chắp hai tay lại một cách lo lắng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + clasping
Khẳng định:She was clasping the railing tightly when the boat rocked.
Phủ định:He wasn't clasping the bag when it fell.
Nghi vấn:Were you clasping his hand during the flight?

They were clasping their bags as the train jolted.

Họ đang ôm chặt túi khi tàu rung lắc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + clasped
Khẳng định:She had clasped the brooch before leaving the room.
Phủ định:He hadn't clasped the clip before it slipped.
Nghi vấn:Had you clasped the buckle before the alarm rang?

They had clasped hands before the doors opened.

Họ đã nắm tay nhau trước khi cửa mở.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + clasping
Khẳng định:She had been clasping the rope for minutes before help came.
Phủ định:He hadn't been clasping it tightly enough.
Nghi vấn:Had they been clasping hands the whole ride?

We had been clasping the ledge for what felt like hours.

Chúng tôi đã bám chặt gờ đá suốt nhiều giờ liền.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + clasp
Khẳng định:I will clasp the necklace for you.
Phủ định:She won't clasp it if it's broken.
Nghi vấn:Will you clasp my bracelet, please?

He will clasp the folder shut before leaving.

Anh ấy sẽ cài kín tập hồ sơ trước khi rời đi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + clasping
Khẳng định:During the vows they will be clasping each other's hands.
Phủ định:She won't be clasping the box during the flight.
Nghi vấn:Will you be clasping the rail on the way down?

At the ceremony he will be clasping the ring box.

Trong buổi lễ, anh ấy sẽ đang giữ chặt hộp nhẫn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + clasped
Khẳng định:By the time you arrive, she will have clasped the case shut.
Phủ định:He won't have clasped the buckle by then.
Nghi vấn:Will they have clasped the gate before we leave?

By dusk we will have clasped every bag onto the cart.

Đến chiều tối chúng tôi sẽ đã cài chặt mọi túi đồ lên xe kéo.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + clasping
Khẳng định:By midnight she will have been clasping his hand for hours.
Phủ định:They won't have been clasping the rope for long by rescue time.
Nghi vấn:Will you have been clasping the strap the whole journey?

By the finish line they will have been clasping hands for the last mile.

Đến vạch đích, họ sẽ đã nắm tay nhau suốt dặm cuối.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + clasp / clasps
Quá khứ đơn
S + clasped
Tương lai đơn
S + will + clasp
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + clasping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + clasping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + clasping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + clasped
Quá khứ hoàn thành
S + had + clasped
Tương lai hoàn thành
S + will have + clasped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + clasping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + clasping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + clasping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia clasp qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has clasp the necklace already.She has clasped the necklace already.

Sau have/has phải dùng V3 (clasped), không dùng nguyên mẫu.

He clasped his hands since morning.He has clasped his hands since morning.

Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.

I will clasp it when I will get there.I will clasp it when I get there.

Mệnh đề thời gian (when, before, after...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#clasp#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS