Chia động từ clasp
All Tenses of the Verb "clasp"
Một động từ, mười hai thì. Xem clasp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
clasp · clasped · will claspViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + claspingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + claspedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + claspingThì hiện tại
The old lock clasps shut with a loud click.
Ổ khóa cũ khép chặt lại với một tiếng tách lớn.
They are clasping hands as they walk.
Họ đang nắm chặt tay nhau khi bước đi.
I have already clasped my hands together.
Tôi đã chắp hai tay lại với nhau rồi.
They have been clasping hands throughout the ceremony.
Họ đã nắm tay nhau suốt buổi lễ.
Thì quá khứ
I clasped my hands together nervously.
Tôi đã chắp hai tay lại một cách lo lắng.
They were clasping their bags as the train jolted.
Họ đang ôm chặt túi khi tàu rung lắc.
They had clasped hands before the doors opened.
Họ đã nắm tay nhau trước khi cửa mở.
We had been clasping the ledge for what felt like hours.
Chúng tôi đã bám chặt gờ đá suốt nhiều giờ liền.
Thì tương lai
He will clasp the folder shut before leaving.
Anh ấy sẽ cài kín tập hồ sơ trước khi rời đi.
At the ceremony he will be clasping the ring box.
Trong buổi lễ, anh ấy sẽ đang giữ chặt hộp nhẫn.
By dusk we will have clasped every bag onto the cart.
Đến chiều tối chúng tôi sẽ đã cài chặt mọi túi đồ lên xe kéo.
By the finish line they will have been clasping hands for the last mile.
Đến vạch đích, họ sẽ đã nắm tay nhau suốt dặm cuối.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + clasp / clasps | Quá khứ đơn S + clasped | Tương lai đơn S + will + clasp |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clasping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clasping | Tương lai tiếp diễn S + will be + clasping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clasped | Quá khứ hoàn thành S + had + clasped | Tương lai hoàn thành S + will have + clasped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clasping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clasping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clasping |
Luyện chia clasp qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (clasped), không dùng nguyên mẫu.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, before, after...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

