Chia động từ clap
All Tenses of the Verb "clap"
Một động từ, mười hai thì. Xem *clap* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
clap · clapped · will clapViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + clappingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + clappedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + clappingThì hiện tại
Everyone claps when the performer takes a bow.
Mọi người vỗ tay khi diễn viên cúi chào.
Everyone is clapping and cheering for the winner.
Mọi người đang vỗ tay và hò reo cho người chiến thắng.
She has clapped her hands to get everyone's attention.
Cô ấy đã vỗ tay để thu hút sự chú ý của mọi người.
The audience has been clapping since the curtain rose.
Khán giả đã vỗ tay từ khi màn sân khấu kéo lên đến giờ.
Thì quá khứ
The students clapped for their teacher on the last day.
Các học sinh vỗ tay cho giáo viên vào ngày cuối.
Everyone was clapping and singing along to the song.
Mọi người đang vỗ tay và hát theo bài hát.
The audience had clapped so hard their hands were sore.
Khán giả đã vỗ tay đến nỗi tay đau.
The fans had been clapping for ten minutes before the singer came back on stage.
Người hâm mộ đã vỗ tay mười phút trước khi ca sĩ quay lại sân khấu.
Thì tương lai
The whole audience will clap when the band takes the stage.
Toàn bộ khán giả sẽ vỗ tay khi ban nhạc lên sân khấu.
At 8pm they will be clapping to the rhythm of the drum.
Lúc 8 giờ tối họ sẽ đang vỗ tay theo nhịp trống.
By the final bow, we will have clapped a hundred times.
Đến lúc cúi chào cuối cùng, chúng tôi sẽ đã vỗ tay hàng trăm lần.
By midnight they will have been clapping and dancing for three hours.
Đến nửa đêm họ sẽ đã vỗ tay và nhảy múa liên tục ba tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + clap / claps | Quá khứ đơn S + clapped | Tương lai đơn S + will + clap |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clapping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clapping | Tương lai tiếp diễn S + will be + clapping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clapped | Quá khứ hoàn thành S + had + clapped | Tương lai hoàn thành S + will have + clapped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clapping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clapping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clapping |
Lỗi thường gặp
Dùng have been + V-ing để nhấn vào khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn (clapped).
Thì tiếp diễn dùng be + V-ing (clapping), không dùng nguyên thể sau was/were.
