Chia động từ clank
All Tenses of the Verb "clank"
Một động từ, mười hai thì. Xem clank biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
clank · clanked · will clankViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + clankingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + clankedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + clankingThì hiện tại
The rusty gears clank every time the machine starts.
Bánh răng gỉ sét kêu lách cách mỗi khi máy khởi động.
The pipes are clanking behind the wall.
Ống nước đang kêu lách cách phía sau tường.
The old machine has clanked all through the shift.
Cỗ máy cũ đã kêu lách cách suốt cả ca làm việc.
The old lift has been clanking for years.
Chiếc thang máy cũ đã kêu lách cách suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The old armor clanked with every step the knight took.
Bộ giáp cũ kêu lách cách theo mỗi bước chân của hiệp sĩ.
The machinery was clanking loudly all night.
Máy móc kêu lách cách to suốt cả đêm.
The old lift had clanked for months before it stopped working.
Thang máy cũ đã kêu lách cách nhiều tháng trước khi ngừng hoạt động.
The chains had been clanking all night before the storm finally passed.
Dây xích đã kêu lách cách suốt đêm trước khi cơn bão cuối cùng tan.
Thì tương lai
That gate will clank every time it swings open.
Cánh cổng đó sẽ kêu lách cách mỗi khi nó xoay mở.
This time next week the old crane will be clanking away at the site.
Giờ này tuần sau, chiếc cần cẩu cũ sẽ đang kêu lách cách tại công trường.
By the time the trip ends, the engine will have clanked hundreds of times.
Đến cuối chuyến đi, động cơ sẽ đã kêu lách cách hàng trăm lần.
By the time it's replaced, the old lift will have been clanking for a decade.
Đến lúc được thay thế, thang máy cũ sẽ đã kêu lách cách suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + clank / clanks | Quá khứ đơn S + clanked | Tương lai đơn S + will + clank |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clanking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clanking | Tương lai tiếp diễn S + will be + clanking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clanked | Quá khứ hoàn thành S + had + clanked | Tương lai hoàn thành S + will have + clanked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clanking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clanking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clanking |
Luyện chia clank qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the chain) cần động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn (clanks).
Sau have/has phải dùng V-ed (clanked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn (clanked), không dùng hiện tại đơn.
