Chia động từ clamp
All Tenses of the Verb "clamp"
Một động từ, mười hai thì. Xem clamp (kẹp chặt, kẹp lại) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
clamp · clamped · will clampViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + clampingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + clampedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + clampingThì hiện tại
This tool clamps two boards together.
Dụng cụ này kẹp chặt hai tấm ván lại với nhau.
The carpenter is clamping the joint while the glue dries.
Người thợ mộc đang kẹp chặt khớp nối trong lúc keo khô.
They have already clamped the beams together.
Họ đã kẹp chặt các thanh dầm lại với nhau rồi.
She has been clamping the boards while the glue sets.
Cô ấy đã kẹp chặt các tấm ván trong lúc keo đông lại.
Thì quá khứ
The mechanic clamped the hose to stop the leak.
Người thợ máy đã kẹp chặt ống dẫn để ngăn rò rỉ.
She was clamping the frame when the workshop closed.
Cô ấy đang kẹp chặt khung gỗ thì xưởng đóng cửa.
The worker had clamped the joint before the glue dried.
Người thợ đã kẹp chặt khớp nối trước khi keo khô.
She had been clamping the pipe for minutes before the leak stopped.
Cô ấy đã kẹp chặt ống dẫn suốt vài phút trước khi chỗ rò dừng lại.
Thì tương lai
The technician will clamp the hose to the valve.
Kỹ thuật viên sẽ kẹp chặt ống dẫn vào van.
This time tomorrow, we will be clamping the new pipes.
Giờ này ngày mai, chúng tôi sẽ đang kẹp chặt các ống mới.
By tonight the crew will have clamped the whole structure.
Đến tối nay, đội thợ sẽ đã kẹp chặt xong toàn bộ kết cấu.
By the end of the shift he will have been clamping parts all day.
Đến hết ca làm, anh ấy sẽ đã kẹp chặt các bộ phận cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + clamp / clamps | Quá khứ đơn S + clamped | Tương lai đơn S + will + clamp |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clamping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clamping | Tương lai tiếp diễn S + will be + clamping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clamped | Quá khứ hoàn thành S + had + clamped | Tương lai hoàn thành S + will have + clamped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clamping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clamping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clamping |
Luyện chia clamp qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (clamped), không dùng nguyên mẫu.
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (clamping).

