Chia động từ clamor
All Tenses of the Verb "clamor"
Một động từ, mười hai thì. Xem *clamor* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
clamor · clamored · will clamorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + clamoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + clamoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + clamoringThì hiện tại
Investors clamor for clearer regulations.
Các nhà đầu tư kêu gào đòi quy định rõ ràng hơn.
Shareholders are clamoring for a leadership change.
Cổ đông đang kêu gào đòi thay đổi ban lãnh đạo.
Fans have already clamored for the band's reunion.
Người hâm mộ đã kêu gào đòi ban nhạc tái hợp.
Farmers have been clamoring for subsidies since the drought began.
Nông dân đã liên tục kêu gào đòi trợ cấp từ khi hạn hán bắt đầu.
Thì quá khứ
Thousands clamored for tickets when the concert was announced.
Hàng nghìn người đã kêu gào đòi vé khi buổi hòa nhạc được công bố.
Reporters were clamoring for answers when the CEO left the room.
Các phóng viên đang kêu gào đòi câu trả lời khi CEO rời phòng.
Villagers had clamored for a bridge for years before it was built.
Dân làng đã kêu gào đòi xây cầu suốt nhiều năm trước khi nó được xây.
Investors had been clamoring for transparency before the audit began.
Nhà đầu tư đã kêu gào đòi minh bạch trước khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
Thì tương lai
Shareholders will clamor for answers at the next meeting.
Cổ đông sẽ kêu gào đòi câu trả lời tại cuộc họp tới.
This time tomorrow fans will be clamoring for tickets.
Giờ này ngày mai, người hâm mộ sẽ đang kêu gào đòi vé.
By next year residents will have clamored for the new clinic repeatedly.
Đến năm sau, cư dân sẽ đã nhiều lần kêu gào đòi phòng khám mới.
By then the union will have been clamoring for a raise for two years.
Đến lúc đó, công đoàn sẽ đã kêu gào đòi tăng lương suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + clamor / clamors | Quá khứ đơn S + clamored | Tương lai đơn S + will + clamor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clamoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clamoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + clamoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clamored | Quá khứ hoàn thành S + had + clamored | Tương lai hoàn thành S + will have + clamored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clamoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clamoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clamoring |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
