Chia động từ clamber
All Tenses of the Verb "clamber"
Một động từ, mười hai thì. Xem clamber biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
clamber · clambered · will clamberViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + clamberingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + clamberedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + clamberingThì hiện tại
Tourists clamber over the ancient ruins to take photos.
Khách du lịch trèo qua tàn tích cổ để chụp ảnh.
The kids are clambering over the playground equipment.
Bọn trẻ đang trèo trên các thiết bị sân chơi.
The rescue team has clambered through the wreckage to find survivors.
Đội cứu hộ đã trèo qua đống đổ nát để tìm người sống sót.
The climbers have been clambering up the cliff since early morning.
Nhóm leo núi đã trèo lên vách đá từ sáng sớm.
Thì quá khứ
He clambered up the tree to rescue the kitten.
Anh ấy trèo lên cây để cứu chú mèo con.
We were clambering over the rocks when the tide started to rise.
Chúng tôi đang trèo qua các tảng đá thì thủy triều bắt đầu dâng.
The children had clambered onto the wall before their mother noticed.
Bọn trẻ đã trèo lên tường trước khi mẹ chúng phát hiện.
The explorers had been clambering through the cave system for days before finding the exit.
Các nhà thám hiểm đã trèo qua hệ thống hang động suốt nhiều ngày trước khi tìm thấy lối ra.
Thì tương lai
The team will clamber across the debris to reach the survivors.
Đội cứu hộ sẽ trèo qua đống đổ nát để tiếp cận người sống sót.
At dawn the climbers will be clambering toward the summit.
Lúc bình minh, nhóm leo núi sẽ đang trèo hướng về đỉnh núi.
By next week the crew will have clambered through every chamber of the cave.
Đến tuần sau, đội thám hiểm sẽ đã trèo qua mọi khoang của hang động.
By midnight the search team will have been clambering through the wreckage for six hours.
Đến nửa đêm, đội tìm kiếm sẽ đã trèo qua đống đổ nát suốt sáu giờ liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + clamber / clambers | Quá khứ đơn S + clambered | Tương lai đơn S + will + clamber |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + clambering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + clambering | Tương lai tiếp diễn S + will be + clambering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + clambered | Quá khứ hoàn thành S + had + clambered | Tương lai hoàn thành S + will have + clambered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + clambering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + clambering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + clambering |
Luyện chia clamber qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (clambered), không dùng V1 (clamber).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (clambered).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

