Chia động từ claim
All Tenses of the Verb "claim"
Một động từ, mười hai thì. Xem *claim* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
claim · claimed · will claimViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + claimingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + claimedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + claimingThì hiện tại
The company claims its product is the best on the market.
Công ty tuyên bố rằng sản phẩm của họ là tốt nhất trên thị trường.
The lawyer is claiming that the contract was invalid.
Luật sư đang lập luận rằng hợp đồng đó không có hiệu lực.
She has already claimed her refund from the store.
Cô ấy đã yêu cầu hoàn tiền từ cửa hàng rồi.
The team has been claiming unfair treatment for weeks.
Đội đã phản ánh về sự đối xử không công bằng trong nhiều tuần qua.
Thì quá khứ
The witness claimed he saw the accident happen.
Nhân chứng khẳng định ông đã nhìn thấy vụ tai nạn xảy ra.
She was claiming compensation when the company went bankrupt.
Cô ấy đang yêu cầu bồi thường thì công ty phá sản.
The team had claimed victory before the final score was confirmed.
Đội đã tuyên bố chiến thắng trước khi tỷ số chính thức được xác nhận.
The defendant had been claiming innocence for months before the verdict.
Bị cáo đã khẳng định sự vô tội trong nhiều tháng trước khi có phán quyết.
Thì tương lai
The winner will claim the trophy at the ceremony.
Người thắng cuộc sẽ nhận cúp tại buổi lễ trao giải.
This time next week she will be claiming her award on stage.
Tuần tới vào giờ này cô ấy sẽ đang nhận giải thưởng trên sân khấu.
By the end of the month she will have claimed all her travel expenses.
Đến cuối tháng cô ấy sẽ đã hoàn tất việc khai báo toàn bộ chi phí đi lại.
By December she will have been claiming disability support for six months.
Đến tháng 12 cô ấy sẽ đã nhận trợ cấp khuyết tật được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + claim / claims | Quá khứ đơn S + claimed | Tương lai đơn S + will + claim |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + claiming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + claiming | Tương lai tiếp diễn S + will be + claiming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + claimed | Quá khứ hoàn thành S + had + claimed | Tương lai hoàn thành S + will have + claimed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + claiming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + claiming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + claiming |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (claimed), không bỏ đuôi -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (claimed).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.
