GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ cite

All Tenses of the Verb "cite"

V1citeV2citedV3citedV-ingciting

Một động từ, mười hai thì. Xem *cite* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

cite · cited · will cite
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + citing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + cited
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + citing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, thói quen trích dẫn nguồn trong nghiên cứu.
S + cite / cites
Khẳng định:The professor cites recent studies in every lecture.
Phủ định:He doesn't cite unreliable sources.
Nghi vấn:Does the report cite its data sources?

She always cites her references correctly.

Cô ấy luôn trích dẫn nguồn tham khảo đúng cách.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình trích dẫn tại thời điểm nói, mang tính tạm thời.
S + am/is/are + citing
Khẳng định:The lawyer is citing precedent cases right now.
Phủ định:She isn't citing any statistics in this paragraph.
Nghi vấn:Is the article citing peer-reviewed sources?

He is citing several studies to support his argument.

Anh ấy đang trích dẫn nhiều nghiên cứu để bảo vệ luận điểm của mình.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã trích dẫn / vừa trích dẫn — kết quả còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + cited
Khẳng định:She has cited over twenty sources in her thesis.
Phủ định:He hasn't cited the original author yet.
Nghi vấn:Have you cited all your references?

They have cited the same study three times.

Họ đã trích dẫn cùng một nghiên cứu ba lần.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục trích dẫn từ quá khứ đến hiện tại — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + citing
Khẳng định:Researchers have been citing this paper for a decade.
Phủ định:He hasn't been citing his sources properly lately.
Nghi vấn:How long have you been citing that outdated report?

Journalists have been citing the same statistic for years.

Các nhà báo đã trích dẫn cùng một số liệu suốt nhiều năm qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc trích dẫn đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + cited
Khẳng định:The author cited three sources in the introduction.
Phủ định:She didn't cite any evidence for her claim.
Nghi vấn:Did the judge cite a specific law?

He cited a famous quote at the end of his speech.

Anh ấy đã trích dẫn một câu nói nổi tiếng ở cuối bài phát biểu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình trích dẫn tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + citing
Khẳng định:She was citing the wrong page number when I noticed.
Phủ định:He wasn't citing his sources while writing the draft.
Nghi vấn:Was the professor citing that study when you walked in?

They were citing outdated research throughout the debate.

Họ đã trích dẫn nghiên cứu lỗi thời suốt cuộc tranh luận.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc trích dẫn xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + cited
Khẳng định:She had cited the source before the editor asked for it.
Phủ định:He hadn't cited the law before the case was dismissed.
Nghi vấn:Had they cited any evidence before the trial began?

By the time I checked, he had already cited the wrong article.

Đến khi tôi kiểm tra, anh ấy đã trích dẫn nhầm bài báo rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc trích dẫn kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + citing
Khẳng định:She had been citing that theory for years before it was disproven.
Phủ định:He hadn't been citing recent data before the update.
Nghi vấn:How long had the report been citing that flawed study?

They had been citing the same source for months before finding a better one.

Họ đã trích dẫn cùng một nguồn suốt nhiều tháng trước khi tìm được nguồn tốt hơn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán về việc trích dẫn trong tương lai.
S + will + cite
Khẳng định:I will cite this article in my next essay.
Phủ định:She won't cite an unverified source.
Nghi vấn:Will you cite the original study?

He will cite the latest research in his report.

Anh ấy sẽ trích dẫn nghiên cứu mới nhất trong báo cáo của mình.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc trích dẫn sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + citing
Khẳng định:This time next week I will be citing sources for my dissertation.
Phủ định:She won't be citing that report in her presentation.
Nghi vấn:Will you be citing any statistics tomorrow?

At the conference he will be citing several case studies.

Tại hội nghị, anh ấy sẽ đang trích dẫn nhiều nghiên cứu điển hình.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc trích dẫn sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + cited
Khẳng định:By Friday she will have cited all her sources.
Phủ định:He won't have cited enough evidence by the deadline.
Nghi vấn:Will you have cited the report before the meeting?

By the time it's published, they will have cited over fifty studies.

Đến khi được xuất bản, họ sẽ đã trích dẫn hơn năm mươi nghiên cứu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục trích dẫn tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + citing
Khẳng định:By next year she will have been citing that same journal for a decade.
Phủ định:He won't have been citing enough recent studies by the review.
Nghi vấn:Will researchers have been citing this paper for ten years by 2030?

By the end of the project, we will have been citing this database for five years.

Đến cuối dự án, chúng tôi sẽ đã trích dẫn cơ sở dữ liệu này được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + cite / cites
Quá khứ đơn
S + cited
Tương lai đơn
S + will + cite
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + citing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + citing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + citing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + cited
Quá khứ hoàn thành
S + had + cited
Tương lai hoàn thành
S + will have + cited
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + citing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + citing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + citing
6

Lỗi thường gặp

She has cited the source yesterday.She cited the source yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

He cites to the report in his essay.He cites the report in his essay.

"Cite" là ngoại động từ, không cần giới từ "to" trước tân ngữ.

They will cite the study when it will be published.They will cite the study when it is published.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#cite#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS