Chia động từ cite
All Tenses of the Verb "cite"
Một động từ, mười hai thì. Xem *cite* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
cite · cited · will citeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + citingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + citedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + citingThì hiện tại
She always cites her references correctly.
Cô ấy luôn trích dẫn nguồn tham khảo đúng cách.
He is citing several studies to support his argument.
Anh ấy đang trích dẫn nhiều nghiên cứu để bảo vệ luận điểm của mình.
They have cited the same study three times.
Họ đã trích dẫn cùng một nghiên cứu ba lần.
Journalists have been citing the same statistic for years.
Các nhà báo đã trích dẫn cùng một số liệu suốt nhiều năm qua.
Thì quá khứ
He cited a famous quote at the end of his speech.
Anh ấy đã trích dẫn một câu nói nổi tiếng ở cuối bài phát biểu.
They were citing outdated research throughout the debate.
Họ đã trích dẫn nghiên cứu lỗi thời suốt cuộc tranh luận.
By the time I checked, he had already cited the wrong article.
Đến khi tôi kiểm tra, anh ấy đã trích dẫn nhầm bài báo rồi.
They had been citing the same source for months before finding a better one.
Họ đã trích dẫn cùng một nguồn suốt nhiều tháng trước khi tìm được nguồn tốt hơn.
Thì tương lai
He will cite the latest research in his report.
Anh ấy sẽ trích dẫn nghiên cứu mới nhất trong báo cáo của mình.
At the conference he will be citing several case studies.
Tại hội nghị, anh ấy sẽ đang trích dẫn nhiều nghiên cứu điển hình.
By the time it's published, they will have cited over fifty studies.
Đến khi được xuất bản, họ sẽ đã trích dẫn hơn năm mươi nghiên cứu.
By the end of the project, we will have been citing this database for five years.
Đến cuối dự án, chúng tôi sẽ đã trích dẫn cơ sở dữ liệu này được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cite / cites | Quá khứ đơn S + cited | Tương lai đơn S + will + cite |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + citing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + citing | Tương lai tiếp diễn S + will be + citing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cited | Quá khứ hoàn thành S + had + cited | Tương lai hoàn thành S + will have + cited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + citing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + citing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + citing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
"Cite" là ngoại động từ, không cần giới từ "to" trước tân ngữ.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
