Chia động từ circumvent
All Tenses of the Verb "circumvent"
Một động từ, mười hai thì. Xem *circumvent* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
circumvent · circumvented · will circumventViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + circumventingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + circumventedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + circumventingThì hiện tại
Some traders circumvent tax laws through offshore accounts.
Một số thương nhân lách luật thuế thông qua tài khoản nước ngoài.
The hackers are circumventing the firewall as we speak.
Các hacker đang vượt qua tường lửa ngay lúc này.
The developer has circumvented the building code on multiple occasions.
Nhà phát triển đã vi lách quy định xây dựng nhiều lần.
The group has been circumventing import restrictions for months.
Nhóm này đã liên tục lách các hạn chế nhập khẩu trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
She circumvented the lengthy approval process by going directly to the director.
Cô ấy đã bỏ qua quy trình phê duyệt dài dòng bằng cách liên hệ thẳng với giám đốc.
The company was circumventing trade laws when investigators arrived.
Công ty đang lách luật thương mại khi điều tra viên đến.
The team had circumvented the obstacle before the deadline.
Nhóm đã vượt qua trở ngại trước thời hạn chót.
The firm had been circumventing customs duties for a decade before authorities intervened.
Công ty đã liên tục trốn thuế hải quan trong một thập kỷ trước khi cơ quan chức năng can thiệp.
Thì tương lai
Smarter software will circumvent traditional security measures.
Phần mềm thông minh hơn sẽ vượt qua các biện pháp bảo mật truyền thống.
The attackers will be circumventing defences while we sleep.
Những kẻ tấn công sẽ đang vượt qua hàng phòng thủ trong khi chúng ta ngủ.
By the time the law passes, they will have circumvented the old rules.
Đến khi luật được thông qua, họ sẽ đã lách qua các quy định cũ.
By next year the syndicate will have been circumventing border checks for five years.
Đến năm sau, tổ chức này sẽ đã lách qua kiểm tra biên giới trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + circumvent / circumvents | Quá khứ đơn S + circumvented | Tương lai đơn S + will + circumvent |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + circumventing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + circumventing | Tương lai tiếp diễn S + will be + circumventing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + circumvented | Quá khứ hoàn thành S + had + circumvented | Tương lai hoàn thành S + will have + circumvented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + circumventing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + circumventing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + circumventing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she) phải thêm -s ở hiện tại đơn: circumvents.
Sau have/has phải dùng V3 (circumvented), không dùng V1.
Mệnh đề thời gian (after, when, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
