Chia động từ circumscribe
All Tenses of the Verb "circumscribe"
Một động từ, mười hai thì. Xem *circumscribe* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
circumscribe · circumscribed · will circumscribeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + circumscribingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + circumscribedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + circumscribingThì hiện tại
The constitution circumscribes the powers of each branch.
Hiến pháp giới hạn quyền lực của mỗi nhánh chính quyền.
New regulations are circumscribing the bank's lending practices.
Các quy định mới đang giới hạn hoạt động cho vay của ngân hàng.
The amendment has already circumscribed local governments' power.
Bản tu chính đã giới hạn quyền lực của chính quyền địa phương.
Courts have been circumscribing the agency's power since 2020.
Các tòa án đã dần giới hạn quyền lực của cơ quan này từ năm 2020.
Thì quá khứ
The ruling circumscribed the mayor's emergency powers.
Phán quyết đã giới hạn quyền hạn khẩn cấp của thị trưởng.
The regulation was circumscribing exports when the market crashed.
Quy định đang giới hạn xuất khẩu thì thị trường sụp đổ.
The treaty had circumscribed the kingdom's borders long before the war.
Hiệp ước đã giới hạn biên giới vương quốc từ rất lâu trước cuộc chiến.
The government had been circumscribing the press for a decade before it eased.
Chính phủ đã hạn chế báo chí suốt một thập kỷ trước khi nới lỏng.
Thì tương lai
The amendment will circumscribe the agency's jurisdiction.
Bản tu chính sẽ giới hạn thẩm quyền của cơ quan này.
By next quarter the rules will be circumscribing online ads.
Đến quý tới, các quy định sẽ đang giới hạn quảng cáo trực tuyến.
By next year the court will have circumscribed the agency's reach.
Đến năm sau, tòa án sẽ đã giới hạn phạm vi của cơ quan này.
By then the law will have been circumscribing free speech for a decade.
Đến lúc đó, đạo luật sẽ đã giới hạn tự do ngôn luận suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + circumscribe / circumscribes | Quá khứ đơn S + circumscribed | Tương lai đơn S + will + circumscribe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + circumscribing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + circumscribing | Tương lai tiếp diễn S + will be + circumscribing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + circumscribed | Quá khứ hoàn thành S + had + circumscribed | Tương lai hoàn thành S + will have + circumscribed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + circumscribing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + circumscribing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + circumscribing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
