GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ circumscribe

All Tenses of the Verb "circumscribe"

V1circumscribeV2circumscribedV3circumscribedV-ingcircumscribing

Một động từ, mười hai thì. Xem *circumscribe* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

circumscribe · circumscribed · will circumscribe
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + circumscribing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + circumscribed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + circumscribing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy tắc chung về việc giới hạn phạm vi.
S + circumscribe / circumscribes
Khẳng định:The law circumscribes the powers of the president.
Phủ định:This clause doesn't circumscribe our rights.
Nghi vấn:Does the treaty circumscribe their authority?

The constitution circumscribes the powers of each branch.

Hiến pháp giới hạn quyền lực của mỗi nhánh chính quyền.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc giới hạn đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + circumscribing
Khẳng định:The committee is circumscribing the scope of the project.
Phủ định:They aren't circumscribing our freedom of speech.
Nghi vấn:Is the new policy circumscribing employee rights?

New regulations are circumscribing the bank's lending practices.

Các quy định mới đang giới hạn hoạt động cho vay của ngân hàng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc giới hạn vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + circumscribed
Khẳng định:The court has circumscribed the agency's authority.
Phủ định:They haven't circumscribed the new law's reach yet.
Nghi vấn:Has the ruling ever circumscribed such powers before?

The amendment has already circumscribed local governments' power.

Bản tu chính đã giới hạn quyền lực của chính quyền địa phương.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình giới hạn dần.
S + have/has been + circumscribing
Khẳng định:Regulators have been circumscribing the industry for years.
Phủ định:The council hasn't been circumscribing our activities lately.
Nghi vấn:How long have they been circumscribing your access?

Courts have been circumscribing the agency's power since 2020.

Các tòa án đã dần giới hạn quyền lực của cơ quan này từ năm 2020.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc giới hạn đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + circumscribed
Khẳng định:The new law circumscribed their freedom of movement.
Phủ định:The court didn't circumscribe his rights.
Nghi vấn:Did the treaty circumscribe the country's sovereignty?

The ruling circumscribed the mayor's emergency powers.

Phán quyết đã giới hạn quyền hạn khẩn cấp của thị trưởng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc giới hạn đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + circumscribing
Khẳng định:The senate was circumscribing his powers when the crisis began.
Phủ định:They weren't circumscribing our rights at that time.
Nghi vấn:Was the policy circumscribing free trade back then?

The regulation was circumscribing exports when the market crashed.

Quy định đang giới hạn xuất khẩu thì thị trường sụp đổ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc giới hạn xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + circumscribed
Khẳng định:The council had circumscribed his authority before he took office.
Phủ định:They hadn't circumscribed the law before the protest.
Nghi vấn:Had the court circumscribed those rights before the amendment?

The treaty had circumscribed the kingdom's borders long before the war.

Hiệp ước đã giới hạn biên giới vương quốc từ rất lâu trước cuộc chiến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc giới hạn kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + circumscribing
Khẳng định:Regulators had been circumscribing the market for years before reform.
Phủ định:They hadn't been circumscribing trade long before the deal.
Nghi vấn:Had the agency been circumscribing access before the lawsuit?

The government had been circumscribing the press for a decade before it eased.

Chính phủ đã hạn chế báo chí suốt một thập kỷ trước khi nới lỏng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời hoặc dự đoán về việc giới hạn trong tương lai.
S + will + circumscribe
Khẳng định:The new bill will circumscribe corporate lobbying.
Phủ định:This clause won't circumscribe their existing rights.
Nghi vấn:Will the reform circumscribe the president's powers?

The amendment will circumscribe the agency's jurisdiction.

Bản tu chính sẽ giới hạn thẩm quyền của cơ quan này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc giới hạn sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + circumscribing
Khẳng định:Next year the law will be circumscribing new imports.
Phủ định:The policy won't be circumscribing local trade by then.
Nghi vấn:Will the treaty be circumscribing fishing rights by 2030?

By next quarter the rules will be circumscribing online ads.

Đến quý tới, các quy định sẽ đang giới hạn quảng cáo trực tuyến.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc giới hạn sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + circumscribed
Khẳng định:By 2030 the law will have circumscribed most loopholes.
Phủ định:The bill won't have circumscribed all abuses by then.
Nghi vấn:Will the reform have circumscribed executive power by next term?

By next year the court will have circumscribed the agency's reach.

Đến năm sau, tòa án sẽ đã giới hạn phạm vi của cơ quan này.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục giới hạn tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + circumscribing
Khẳng định:By 2030 regulators will have been circumscribing the market for a decade.
Phủ định:They won't have been circumscribing trade long by then.
Nghi vấn:Will the agency have been circumscribing access for years by the review?

By then the law will have been circumscribing free speech for a decade.

Đến lúc đó, đạo luật sẽ đã giới hạn tự do ngôn luận suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + circumscribe / circumscribes
Quá khứ đơn
S + circumscribed
Tương lai đơn
S + will + circumscribe
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + circumscribing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + circumscribing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + circumscribing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + circumscribed
Quá khứ hoàn thành
S + had + circumscribed
Tương lai hoàn thành
S + will have + circumscribed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + circumscribing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + circumscribing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + circumscribing
6

Lỗi thường gặp

The law has circumscribed his rights last year.The law circumscribed his rights last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

Regulators are circumscribing the market since 2020.Regulators have been circumscribing the market since 2020.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

The bill will circumscribe rights when it will pass.The bill will circumscribe rights when it passes.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

#circumscribe#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS