GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ circulate

All Tenses of the Verb "circulate"

Một động từ, mười hai thì. Xem circulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcirculate
V2 · QUÁ KHỨcirculated
V3 · PHÂN TỪcirculated
V-INGcirculating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

circulate · circulated · will circulate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + circulating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + circulated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + circulating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + circulate / circulates
Khẳng định:Blood circulates through the body.
Phủ định:The memo doesn't circulate outside the department.
Nghi vấn:Does air circulate well in this room?

Warm air circulates throughout the house.

Khí ấm lưu thông khắp ngôi nhà.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + circulating
Khẳng định:The rumor is circulating around the office.
Phủ định:The report isn't circulating yet.
Nghi vấn:Is the news circulating online?

A new petition is circulating among the staff.

Một bản kiến nghị mới đang lưu hành trong nhân viên.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + circulated
Khẳng định:The document has circulated widely.
Phủ định:The story hasn't circulated much.
Nghi vấn:Has the news circulated to every branch?

The petition has already circulated among thousands of people.

Bản kiến nghị đã được lưu hành trong hàng ngàn người.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + circulating
Khẳng định:The rumor has been circulating for weeks.
Phủ định:It hasn't been circulating that long.
Nghi vấn:How long has this story been circulating?

The report has been circulating since last month.

Bản báo cáo đã được lưu hành từ tháng trước.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + circulated
Khẳng định:The memo circulated last week.
Phủ định:The rumor didn't circulate far.
Nghi vấn:Did the petition circulate widely?

The news circulated quickly after the announcement.

Tin tức đã lan truyền nhanh chóng sau thông báo.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + circulating
Khẳng định:The story was circulating when I joined the company.
Phủ định:The rumor wasn't circulating yet at that point.
Nghi vấn:Was the document circulating before the meeting?

The petition was circulating while we were on vacation.

Bản kiến nghị đang được lưu hành khi chúng tôi đi nghỉ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + circulated
Khẳng định:The rumor had circulated before management addressed it.
Phủ định:The memo hadn't circulated before the deadline.
Nghi vấn:Had the news circulated before the press release?

The story had already circulated before the official statement.

Câu chuyện đã lan truyền trước khi có tuyên bố chính thức.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + circulating
Khẳng định:The rumor had been circulating for days before it was confirmed.
Phủ định:The document hadn't been circulating long before it was recalled.
Nghi vấn:Had the story been circulating before the scandal broke?

The petition had been circulating for weeks before it reached the news.

Bản kiến nghị đã được lưu hành nhiều tuần trước khi lên báo.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + circulate
Khẳng định:The memo will circulate tomorrow morning.
Phủ định:The rumor won't circulate for long.
Nghi vấn:Will the petition circulate before the vote?

The report will circulate to all departments next week.

Bản báo cáo sẽ được lưu hành đến tất cả các phòng ban tuần sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + circulating
Khẳng định:By tonight the news will be circulating everywhere.
Phủ định:The story won't be circulating anymore by then.
Nghi vấn:Will the memo be circulating by Friday?

This time next week the report will be circulating among investors.

Giờ này tuần sau bản báo cáo sẽ đang được lưu hành trong giới đầu tư.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + circulated
Khẳng định:By next month, the petition will have circulated nationwide.
Phủ định:The memo won't have circulated by then.
Nghi vấn:Will the story have circulated before the trial?

By the deadline, the report will have circulated to every branch.

Đến hạn chót, bản báo cáo sẽ đã được lưu hành đến mọi chi nhánh.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + circulating
Khẳng định:By June, the rumor will have been circulating for a year.
Phủ định:It won't have been circulating that long by summer.
Nghi vấn:Will the petition have been circulating for months by the election?

By the election, the petition will have been circulating for six months.

Đến cuộc bầu cử, bản kiến nghị sẽ đã được lưu hành suốt sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + circulate / circulates
Quá khứ đơn
S + circulated
Tương lai đơn
S + will + circulate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + circulating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + circulating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + circulating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + circulated
Quá khứ hoàn thành
S + had + circulated
Tương lai hoàn thành
S + will have + circulated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + circulating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + circulating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + circulating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia circulate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The memo have circulated already.The memo has circulated already.

Chủ ngữ số ít (the memo) dùng 'has', không dùng 'have'.

Blood circulate through the body.Blood circulates through the body.

Chủ ngữ số ít (blood) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.

The rumor is circulate for weeks.The rumor has been circulating for weeks.

Có 'for weeks' (khoảng thời gian kéo dài) → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#circulate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS