Chia động từ circulate
All Tenses of the Verb "circulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem circulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
circulate · circulated · will circulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + circulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + circulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + circulatingThì hiện tại
Warm air circulates throughout the house.
Khí ấm lưu thông khắp ngôi nhà.
A new petition is circulating among the staff.
Một bản kiến nghị mới đang lưu hành trong nhân viên.
The petition has already circulated among thousands of people.
Bản kiến nghị đã được lưu hành trong hàng ngàn người.
The report has been circulating since last month.
Bản báo cáo đã được lưu hành từ tháng trước.
Thì quá khứ
The news circulated quickly after the announcement.
Tin tức đã lan truyền nhanh chóng sau thông báo.
The petition was circulating while we were on vacation.
Bản kiến nghị đang được lưu hành khi chúng tôi đi nghỉ.
The story had already circulated before the official statement.
Câu chuyện đã lan truyền trước khi có tuyên bố chính thức.
The petition had been circulating for weeks before it reached the news.
Bản kiến nghị đã được lưu hành nhiều tuần trước khi lên báo.
Thì tương lai
The report will circulate to all departments next week.
Bản báo cáo sẽ được lưu hành đến tất cả các phòng ban tuần sau.
This time next week the report will be circulating among investors.
Giờ này tuần sau bản báo cáo sẽ đang được lưu hành trong giới đầu tư.
By the deadline, the report will have circulated to every branch.
Đến hạn chót, bản báo cáo sẽ đã được lưu hành đến mọi chi nhánh.
By the election, the petition will have been circulating for six months.
Đến cuộc bầu cử, bản kiến nghị sẽ đã được lưu hành suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + circulate / circulates | Quá khứ đơn S + circulated | Tương lai đơn S + will + circulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + circulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + circulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + circulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + circulated | Quá khứ hoàn thành S + had + circulated | Tương lai hoàn thành S + will have + circulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + circulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + circulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + circulating |
Luyện chia circulate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the memo) dùng 'has', không dùng 'have'.
Chủ ngữ số ít (blood) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Có 'for weeks' (khoảng thời gian kéo dài) → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
