Chia động từ circle
All Tenses of the Verb "circle"
Một động từ, mười hai thì. Xem circle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
circle · circled · will circleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + circlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + circledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + circlingThì hiện tại
The teacher circles the correct answers.
Giáo viên khoanh tròn các đáp án đúng.
The helicopter is circling above the building.
Chiếc trực thăng đang bay vòng trên tòa nhà.
The eagle has circled the valley twice already.
Con đại bàng đã bay vòng qua thung lũng hai lần rồi.
The drone has been circling the field since dawn.
Chiếc drone đã bay vòng quanh cánh đồng từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
He circled the important word in red.
Anh ấy đã khoanh tròn từ quan trọng bằng màu đỏ.
The vulture was circling overhead when we arrived.
Con kền kền đang bay vòng trên đầu khi chúng tôi đến.
The bird had circled the nest before it landed.
Con chim đã bay vòng quanh tổ trước khi đáp xuống.
The drone had been circling the site for hours before it ran out of battery.
Chiếc drone đã bay vòng quanh khu vực nhiều giờ trước khi hết pin.
Thì tương lai
The teacher will circle any mistakes she finds.
Giáo viên sẽ khoanh tròn bất kỳ lỗi nào cô tìm thấy.
This time next hour the drone will be circling the tower.
Giờ này giờ sau chiếc drone sẽ đang bay vòng quanh tòa tháp.
By dawn the vulture will have circled the field many times.
Đến bình minh, con kền kền sẽ đã bay vòng quanh cánh đồng nhiều lần.
By sunset the drone will have been circling the site for six hours.
Đến hoàng hôn, chiếc drone sẽ đã bay vòng quanh khu vực suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + circle / circles | Quá khứ đơn S + circled | Tương lai đơn S + will + circle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + circling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + circling | Tương lai tiếp diễn S + will be + circling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + circled | Quá khứ hoàn thành S + had + circled | Tương lai hoàn thành S + will have + circled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + circling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + circling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + circling |
Luyện chia circle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (circled), không dùng nguyên mẫu.
Hành động đang diễn ra ngay lúc nói dùng hiện tại tiếp diễn, không phải hiện tại đơn.
Có 'since morning' (từ sáng đến giờ) → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
