Chia động từ cinch
All Tenses of the Verb "cinch"
Một động từ, mười hai thì. Xem cinch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cinch · cinched · will cinchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cinchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cinchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cinchingThì hiện tại
The rider cinches the girth tightly before mounting.
Người cưỡi ngựa siết chặt đai yên trước khi lên ngựa.
The cowboy is cinching the horse's girth.
Chàng cao bồi đang siết đai yên ngựa.
He has already cinched the rope around the crate.
Anh ấy đã siết chặt dây quanh thùng hàng.
They have been cinching the cargo straps all morning.
Họ đã siết dây đai hàng hóa suốt buổi sáng.
Thì quá khứ
We cinched the load before the truck left.
Chúng tôi đã siết chặt hàng hóa trước khi xe tải khởi hành.
She was cinching her belt when the alarm rang.
Cô ấy đang siết thắt lưng thì chuông báo động reo.
The crew had cinched the load before departure.
Đội ngũ đã siết chặt hàng hóa trước khi khởi hành.
She had been cinching belts at the factory for a decade before it closed.
Cô ấy đã siết đai tại nhà máy suốt mười năm trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
We will cinch the load before we leave.
Chúng tôi sẽ siết chặt hàng hóa trước khi rời đi.
At dawn we will be cinching the saddles.
Lúc bình minh chúng tôi sẽ đang siết yên ngựa.
By next week they will have cinched the deal, so to speak.
Đến tuần sau, có thể nói là họ sẽ đã chốt xong thỏa thuận.
By 2028 he will have been cinching cargo for twenty years.
Đến năm 2028, anh ấy sẽ đã siết đai hàng hóa được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cinch / cinches | Quá khứ đơn S + cinched | Tương lai đơn S + will + cinch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cinching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cinching | Tương lai tiếp diễn S + will be + cinching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cinched | Quá khứ hoàn thành S + had + cinched | Tương lai hoàn thành S + will have + cinched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cinching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cinching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cinching |
Luyện chia cinch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải thêm -ed (cinched), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (cinched).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
