Chia động từ chuckle
All Tenses of the Verb "chuckle"
Một động từ, mười hai thì. Xem chuckle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
chuckle · chuckled · will chuckleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chucklingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chuckledNhấn vào khoảng thời gian cười khúc khích nhỏ liên tục. have been + V-ing.
have been + chucklingThì hiện tại
Grandpa chuckles every time he tells that old story.
Ông nội cười khúc khích mỗi lần kể lại câu chuyện cũ đó.
The old man is chuckling as he reads the letter.
Ông cụ đang cười khúc khích khi đọc lá thư.
I have chuckled about that mistake for years.
Tôi đã cười khúc khích về lỗi sai đó suốt nhiều năm.
They have been chuckling about the prank all afternoon.
Họ đã cười khúc khích về trò đùa đó suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
The old teacher chuckled as he graded the funny essay.
Thầy giáo già cười khúc khích khi chấm bài luận buồn cười đó.
The children were chuckling while watching the cartoon.
Bọn trẻ đang cười khúc khích khi xem phim hoạt hình.
By the time she explained, he had already chuckled at the guess.
Đến khi cô ấy giải thích, anh ta đã cười khúc khích về câu đoán rồi.
We had been chuckling about the story for days before he heard it.
Chúng tôi đã cười khúc khích về câu chuyện đó nhiều ngày trước khi anh ấy nghe được.
Thì tương lai
Everyone will chuckle when they hear his excuse.
Mọi người sẽ cười khúc khích khi nghe lý do của anh ấy.
This time next week they will be chuckling about the whole trip.
Lúc này tuần sau họ sẽ đang cười khúc khích về cả chuyến đi.
By the time the show finishes, everyone will have chuckled at least once.
Đến khi chương trình kết thúc, mọi người sẽ đã cười khúc khích ít nhất một lần.
By the reunion they will have been chuckling about that trip for a decade.
Đến buổi hội ngộ, họ sẽ đã cười khúc khích về chuyến đi đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chuckle / chuckles | Quá khứ đơn S + chuckled | Tương lai đơn S + will + chuckle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chuckling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chuckling | Tương lai tiếp diễn S + will be + chuckling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chuckled | Quá khứ hoàn thành S + had + chuckled | Tương lai hoàn thành S + will have + chuckled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chuckling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chuckling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chuckling |
Luyện chia chuckle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau chuckle dùng giới từ at (cười khẽ với điều gì), không dùng to.
Sau am/is/are phải thêm -ing để tạo thì tiếp diễn, không dùng động từ nguyên thể.
Sau have/has phải dùng V3 (chuckled), không dùng động từ nguyên thể.

